KINH TẠNG

 

Trung A-hàm

 

Phẩm 1: BẢY PHÁP
(tụng ngày thứ nhất)

1. Kinh Thiện pháp

2. Kinh Trú độ thọ

3. Kinh Thành dụ

4. Kinh Thủy dụ (1)

5. Kinh Mộc tích dụ

6. Kinh Thiện nhân văng

7. Kinh Thế gian phước

8. Kinh Thất nhật

9. Kinh Thất xa

10. Kinh Lậu tận

Phẩm 2:
TƯƠNG ƯNG NGHIỆP

(tụng ngày thứ nhất)

11. Kinh Diêm dụ

12. Kinh Ḥa phá

13. Kinh Độ

14. kinh La-hầu-la

15. Kinh Tư

16. Kinh Già lam

17. Kinh Già-di-ni

18. Kinh Sư tử

19. Kinh Ni-kiền

20. Kinh Ba-la-lao 

Phẩm 3:
TƯƠNG ƯNG XÁ-LỢI-PHẤT

(tụng ngày thứ nhất)

21. Kinh Đẳng tâm

22. Kinh Thành tựu giới

23. Kinh Trí

24. Kinh Sư tử hống

25. Kinh Thủy dụ (2)

26. Kinh Cù-ni-sư

27. Kinh Phạm chí Đà-nhiên

28. Kinh Giáo hóa bịnh

29. Kinh Đại-câu-hi-la

30. Kinh tượng tích dụ

31. Kinh Phân biệt Thánh đế

Phẩm 4:
PHÁP VỊ TẰNG HỮU

(tụng ngày thứ nhất)

32. Kinh Vị tằng hữu pháp

33. Kinh Thị giả

34. Kinh Bạc-câu-la

35. Kinh A-tu-la

36. Kinh Địa động

37. Kinh Chiêm-ba

38. Kinh Úc-già Trưởng giả (1)

39. Kinh Úc-già Trưởng giả (2)

40. Kinh Thủ Trưởng giả (1)

41. Kinh Thủ Trưởng giả (2)

Phẩm 5:
TƯƠNG ƯNG TẬP

(tụng ngày thứ nhất)

42. Kinh Hà nghĩa

43. Kinh Bất tư

44. Kinh Niệm

45. Kinh Tàm quư (1)

46. Kinh Tàm quư (2)

47. Kinh Giới (1)

48. Kinh Giới (2)

49. Kinh Cung kính (1)

50. Kinh Cung kính (2)

51. Kinh Bổn tế

52. Kinh Thực (1)

53. Kinh thực (2)

54. Kinh Tận trí

55. Kinh Niết-bàn

56. Kinh Di-hê

57. Kinh Tức vị tỳ-kheo thuyết

Phẩm 6:
TƯƠNG ƯNG VƯƠNG (I)

(tụng ngày thứ nhất)

58. Kinh Thất bảo

59. Kinh Tam thập nhị tướng

60. Kinh Tứ châu

61. Kinh Ngưu phấn dụ

62. Kinh Tần-t́-sa-la nghinh Phật

63. Kinh Tỳ-bà-lăng-kỳ

64. Kinh Thiên sứ

Phẩm 7:
TƯƠNG ƯNG VƯƠNG (II)

(tụng ngày thứ hai)

65. Kinh Ô điểu dụ

66. Kinh Thuyết bổn

67. Kinh Đại thiên nại lâm

68. Kinh Đại thiện kiến vương

69. Kinh Tam thập dụ

70. Kinh Chuyển luân vương

71. Kinh T́-tứ

Phẩm 8:
TRƯỜNG THỌ VƯƠNG

(tụng ngày thứ hai)

72. Kinh Trường thọ vương bổn khởi

73. Kinh Thiên

74. kinh Bát niệm

75. Kinh Tịch bất động đạo

76. Kinh Úc-già-chi-la

77. Kinh Sa-kê-đế tam tộc tánh tử

78. Kinh phạm thiên thỉnh Phật

79. Kinh Hữu thắng thiên

80. Kinh Ca-hi-na

81. Kinh Niệm thân

82. Kinh Chi-ly-di-lê

83. Kinh Trưởng lăo thượng tôn thụy miên

84. Kinh Vô thích

85. Kinh Chân nhân

86. Kinh Thuyết xứ

Phẩm 9: UẾ PHẨM
(tụng ngày thứ hai)

87. Kinh Uế phẩm

88. Kinh Cầu pháp

89. Kinh Tỳ kheo thỉnh

90. Kinh Tri pháp

91. Kinh Chu-na vấn kiến

92. Kinh Thanh bạch liên hoa dụ

93. Kinh Thủy tịnh Phạm chí

94. Kinh Hắc tỳ-kheo

95. Kinh Trụ pháp

96. Kinh Vô

Phẩm 10: NHÂN
(tụng ngày thứ hai)

97. Kinh Đại nhân

98. Kinh Niệm xứ

99. Kinh Khổ uẩn (1)

100. Kinh Khổ ấm (2)

101. Kinh Tăng thượng tâm

102. Kinh Niệm

103. Kinh Sư tử hống

104. Kinh Ưu-đàm-bà-la

105. Kinh Nguyện

106. Kinh Tưởng

Phẩm 11: LÂM
(tụng ngày thứ hai)

107. Kinh Lâm (1)

108. Kinh Lâm (2)

109. Kinh Tự quán tâm (1)

110. Kinh Tự quán tâm (2)

111. Kinh Đạt phạm hạnh

112. Kinh A-nô-ba

113. Kinh Chư pháp bổn

114. Kinh Ưu-đà-la

115. Kinh Mật hoàn dụ

116. Kinh Cù-đàm-di

Phẩm 12: ĐẠI
(tụng ngày thứ ba)

117. Kinh Nhu nhuyến

118. Kinh Long tượng

119. Kinh Thuyết xứ

120. Kinh Thuyết vô thường

121. Kinh Thỉnh tỉnh

122. Kinh Chiêm-ba

123. Kinh Sa-môn nhị thập ức

124. Kinh Bát nạn

125. Kinh Bần cùng

126. Kinh Hành dục

127. Kinh Phước điền

128. Kinh Ưu-bà-tắc

129. Kinh Oán gia

130. Kinh Giáo

131. Kinh Hàng ma

132. Kinh Lại-tra-ḥa-la

133. Kinh Ưu-ba-ly

134. kinh Thích vấn

135. Kinh Thiện sanh

136. Kinh Thương nhân cầu tài

137. Kinh Thế gian

138. Kinh Phước

139. Kinh Tức chỉ đạo

140. Kinh Chí biên

141. Kinh Dụ

Phẩm 13:
BÀ-LA-MÔN (I)

(tụng ngày thứ ba)

142. Kinh Vũ thế

143. Kinh Thương-ca-la

144. Kinh Toán số Mục-kiền-liên

145. Kinh Cù-mặc Mục-kiền-liên

146. Kinh Tượng tích dụ

147. Kinh Văn đức

148. Kinh Hà khổ

149. Kinh Hà dục

150. Kinh Uất-sấu-ca-la

151. Kinh Phạm chí A-nhiếp-ḥa

Phẩm 14:
BÀ-LA-MÔN (II)

(tụng ngày thứ tư)

152. Kinh Anh vũ (1)

153. Kinh Man-nhàn-đề

154. Kinh bà-la-bà-đường

155. Kinh Tu-đạt-đa

156. Kinh Phạm Ba-la-diên

157. Kinh Hoàng lô viên

158. Kinh Đầu-na

159. Kinh A-già-la-ha-na

160. Kinh A-lan-na

161. Kinh Phạm-ma

Phẩm 15:
CĂN BỔN PHÂN BIỆT

(tụng ngày thứ tư)

162. Kinh Phân biệt lục giới

163. Kinh Phân biệt lục xứ

164. Kinh Phân biệt quán pháp

165. Kinh Ôn tuyền lâm thiên

166. Kinh Thích trung thiền thất tôn

167. Kinh A-nan thuyết

168. Kinh Ư hành

169. Kinh Câu-lâu-sấu vô tránh

170. Kinh Anh vũ (2)

171. Kinh Phân biệt đại nghiệp

Phẩm 16: TÂM
(tụng ngày thứ tư)

172. Kinh Tâm

173. Kinh Phù-di

174. Kinh Thọ pháp (1)

175. Kinh Thọ pháp (2)

176. Kinh Hành thiền

177. Kinh Thuyết

178. Kinh Lạp sư

179. Kinh Ngũ chi vật chủ

180. Kinh Cù-đàm-di

181. Kinh Đa giới

Phẩm 17: SONG
(tụng ngày thứ tư)

182. Kinh Mă ấp (1)

183. Kinh Mă ấp (2)

184. Kinh Ngưu giác Sa-la-lâm (1)

185. Kinh Ngưu giác Sa-la-lâm (2)

186. Kinh Cầu giải

187. Kinh Thuyết trí

188. Kinh A-di-na

189. Kinh Thánh đạo

190. Kinh Tiểu không

191. Kinh Đại không

Phẩm 18: ĐẠI
(tụng ngày thứ năm)

192. Kinh Ca-lâu Ô-đà-di

193. Kinh Mâu-lê Phá-quần-na

194. Kinh Bạt-đà-ḥa-lợi

195. Kinh A-thấp-bối

196. Kinh Châu-na

197. Kinh Ưu-ba-ly

198. Kinh Điều ngự địa

199. Kinh Si tuệ địa

200. Kinh A-lê-tra

201. Kinh Trà-đế

Phẩm 19:
BÔ-ĐA-LỴ

(tụng ngày thứ năm)

202. Kinh Tŕ trai

203. Kinh Bô-đa-lị

204. Kinh La-ma

205. Kinh Ngũ hạ phần kết

206. Kinh Tâm uế

207. Kinh Tiễn mao (1)

208. Kinh Tiễn mao (2)

209. Kinh T́-ma-na-tu

210. Kinh Tỳ-kheo-ni Pháp lạc

211. Kinh Đại Câu-hy-la

Phẩm 20:
PHẨM LỆ

(tụng ngày thứ năm)

212. Kinh Nhất thiết trí

213. Kinh Pháp trang nghiêm

214. Kinh T́-ha-đề

215. Kinh Đệ nhất đắc

216. Kinh Ái sanh

217. Kinh Bát thành

218. Kinh A-na-luật-đà (1)

219. Kinh A-na-luật -đà (2)

220. Kinh Kinh kiến

221. Kinh Tiễn dụ

222. Kinh Lệ