|
Hán dịch: Tống, Tam tạng Cầu-na-bạt-đà-la
Việt dịch: Thích Đức Thắng
Hiệu đính & Chú thích: Tuệ Sỹ
雜阿含經
[T2n99]
KINH TẠP A-HÀM
Quyển 01
Kinh 01. Vô thường
Kinh 02. Chánh tư duy
Kinh 03. Vô tri (1)
Kinh 04. Vô tri (2)
Kinh 05. Vô tri (3)
Kinh 06. Vô tri (4)
Kinh 07. Hỷ lạc sắc
Kinh 08. Quá khứ vô thường
Kinh 09. Yểm ly
Kinh 10. Giải thoát
Kinh 11. Nhân duyên (1)
Kinh 12. Nhân duyên (2)
Kinh 13. Vị (1)
Kinh 14. Vị (2)
Kinh 15. Sử
Kinh 16. Tăng chư số
Kinh 17. Phi ngă
Kinh 18. Phi bỉ
Kinh 19. Kết hệ
Kinh 20. Thâm kinh
Kinh 21. Động dao
Kinh 22. Kiếp-ba sở vấn
Kinh 23. La-hầu-la sở vấn (1)
Kinh 24. La-hầu-la sở vấn (2)
Kinh 25. Đa văn
Kinh 26. Thiện thuyết pháp
Kinh 27. Hướng pháp
Kinh 28. Niết-bàn
Kinh 29. Tam-mật-ly-đề vấn thuyết pháp sư
Kinh 30. Thâu-lũ-na (1)
Kinh 31. Thâu-lũ-na (2)
Kinh 32. Thâu-lũ-na (3)
Quyển 02
Kinh 33. Phi ngă
Kinh 34. Ngũ Tỳ-kheo
Kinh 35. Tam Chánh sĩ
Kinh 36. Thập lục
Tỳ-kheo
Kinh 37. Ngă
Kinh 38. Ty hạ
Kinh 39. Chủng tử
Kinh 40. Phong trệ
Kinh 41. Ngũ chuyển
Kinh 42. Thất xứ
Kinh 43. Thủ trước
Kinh 44. Hệ trước
Kinh 45. Giác
Kinh 46. Tam thế ấm
thế thực
Kinh 47. Tín
Kinh 48. A-nan (1)
Kinh 49. A-nan (2)
Kinh 50. A-nan (3)
Kinh 51. Hoại pháp
Kinh 52. Uất-đê-ca
Kinh 53. Bà-la-môn
Kinh 54. Thế gian
Kinh 55. Ấm
Kinh 56. Lậu vô lậu
Kinh 57. Tật lậu tận
Kinh 58. Ấm
căn
Quyển 03
Kinh 59. Sanh
diệt
Kinh 60. Bất
lạc
Kinh 61. Phân biệt
(1)
Kinh 62. Phân biệt
(2)
Kinh 63. Phân biệt
(3)
Kinh 64. Ưu-đà-na
Kinh 65. Thọ
Kinh 66. Sanh
Kinh 67. Lạc
Kinh 68. Lục nhập
xứ
Kinh 69. Kỳ
đạo
Kinh 70. Thật
giác
Kinh 71. Hữu thân
Kinh 72. Tri
pháp
Kinh 73. Trọng đảm
Kinh 74. Văng nghệ
Kinh 75.
Quán
Kinh 76. Dục
Kinh 77. Sanh
(1)
Kinh 78. Sanh
(2)
Kinh 79. Sanh
(3)
Kinh 80. Pháp
ấn
Kinh 81. Phú-lan-na
Kinh 82. Trúc
viên
Kinh 83.
Tỳ-da-ly
Kinh 84. Thanh tịnh
Kinh 85. Chánh quán
sát
Kinh 86. Vô thường
Kinh 87. Khổ
Quyển 04
Kinh 88. Hiếu dưỡng
Kinh 89. Ưu-ba-ca
(1)
Kinh 90. Ưu-ba-ca
(2)
Kinh 91.
Uất-xà-ca
Kinh 92. Kiêu Mạn
Kinh 93. Tam
hỏa
Kinh 94. Mặt Trăng
Kinh 95. Sanh
Văn
Kinh 96. Dị
bà-la-môn
Kinh 97. Khất
thực
Kinh 98. Canh điền
Kinh 99. Tịnh
thiên
Kinh 100. Phật
(1)
Kinh 101. Phật
(2)
Kinh 102. Lănh quần
đặc
Quyển 05
Kinh 103. Sai-ma
Kinh 104. Diệm-ma-ca
Kinh 105. Tiên-ni
Kinh 106. A-nậu-la
Kinh 107. Trưởng giả
Kinh 108. Tây
Kinh 109. Mao đoan
Kinh 110. Tát-giá
Quyển 06
Kinh 111. Hữu lưu
Kinh 112. Đoạn tri
Kinh 113. Đoạn sắc khổ
Kinh 114. Tri khổ
Kinh 115. Đoạn ưu khổ
Kinh 116. Ngă tận
Kinh 117. Đoạn hữu lậu
Kinh 118. Tham nhuế si
Kinh 119. Tận dục ái
hỷ
Kinh 120. Ma (1)
Kinh 121. Tử diệt
Kinh 122. Chúng sanh
Kinh 123. Hữu thân
Kinh 124. Ma (2)
Kinh 125. Ma pháp
Kinh 126. Tử pháp
Kinh 127. Phi ngă phi
ngă sở
Kinh 128. Đoạn pháp
(1)
Kinh 129. Đoạn pháp
(2)
Kinh 130. Cầu Đại sư
(1)
Kinh 131. Tập cận
Kinh 132. Bất tập cận
Kinh 133. Sanh tử lưu
chuyển
Kinh 134. Hồ nghi đoạn
(1)
Kinh 135. Hồ nghi đoạn
(2)
Kinh 136. Sanh tử lưu
chuyển
Kinh 137
Kinh 138
Quyển 07
Kinh 139. Ưu năo sanh khởi
Kinh 140
Kinh 141
Kinh 142. Ngă ngă sở
Kinh 143 và kinh
144
Kinh 145. Hữu lậu chướng ngại
Kinh 146. Tam thọ
Kinh 147. Tam khổ
Kinh 148. Thế bát pháp
Kinh 149. Ngă thắng
Kinh 150. Tha thắng
Kinh 151. Vô thắng
Kinh 152. Hữu ngă
Kinh 153. Bất nhị
Kinh 154. Vô quả
Kinh 155. Vô lực
Kinh 156. Tử hậu đoạn hoại
Kinh 157. Vô nhân vô duyên
(1)
Kinh 158. Vô nhân vô duyên
(2)
Kinh 159. Vô nhân vô duyên
(3)
Kinh 160. Vô nhân vô duyên
(4)
Kinh 161. Thất thân
Kinh 162. Tác giáo
Kinh 163. Sanh tử định lượng
Kinh 164. Phong
Kinh 165. Đại Phạm
Kinh 166. Sắc thị ngă (1)
Kinh 167. Sắc thị ngă (2)
Kinh 168. Thế gian thường
Kinh 169. Thế gian ngă thường
Kinh 170. Ngộ lạc Niết-bàn
Kinh 171. Ngă chánh đoạn
Kinh 172. Đương đoạn
Kinh 173. Quá khứ đương đoạn
Kinh 174. Cầu Đại sư (2)
Kinh 175. Cứu đầu nhiên thí
Kinh 176. Thân quán trụ (1)
Kinh 177. Thân quán trụ (2)
Kinh 178. Đoạn ác bất thiện pháp
Kinh 179. Dục định
Kinh 180. Tín căn
Kinh 181. Tín lực
Kinh 182. Niệm giác phần
Kinh 183. Chánh kiến
Kinh 184. Khổ tập tận đạo
Kinh 185. Vô tham pháp cú
Kinh 186. Chỉ
Kinh 187. Tham
dục
Quyển 08
Kinh 188. Ly hỷ tham
Kinh 189. Ly dục tham
Kinh 190. Tri
(1)
Kinh 191. Tri
(2)
Kinh 192. Bất ly dục
(1)
Kinh 193. Bất ly dục
(2)
Kinh 194. Sanh hỷ
Kinh 195. Vô thường
(1)
Kinh 196. Vô thường
(2)
Kinh 197. Thị hiện
Kinh 198. La-hầu-la
(1)
Kinh 199. La-hầu-la
(2)
Kinh 200. La-hầu-la
(3)
Kinh 201. Lậu tận
Kinh 202. Ngă kiến
đoạn
Kinh 203. Năng đoạn
nhất pháp
Kinh 204. Như thật tri
kiến
Kinh 205. Ưu-đà-na
Kinh 206. Như thật
tri
Kinh 207. Tam-ma-đề
Kinh 208. Vô thường
Kinh 209. Lục xúc nhập
xứ
Kinh 210. Địa ngục
Kinh 211. Thế gian ngũ
dục
Kinh 212. Bất phóng
dật
Kinh 213. Pháp
Kinh 214. Nhị pháp
Kinh 215. Phú-lưu-na
Kinh 216. Đại hải
Kinh 217. Đại hải
(2)
Kinh 218. Khổ tập diệt
Kinh 219. Niết-bàn đạo
tích
Kinh 220. Tợ thú
Niết-bàn đạo tích
Kinh 221. Thủ
Kinh 222. Tri thức
Kinh 223. Đoạn (1)
Kinh 224. Đoạn (2)
Kinh 225. Đoạn (3)
Kinh 226. Kế (1)
Kinh 227. Kế (2)
Kinh 228. Tăng trưởng
Kinh 229. Hữu
lậu vô lậu
Quyển 09
Kinh 230. Tam-di-ly-đề
(1)
Kinh 231. Tam-di-ly-đề
(2)
Kinh 232. Không
Kinh 233. Thế gian
Kinh 234. Thế gian
biên
Kinh 235. Cận trụ
Kinh 236. Thanh tịnh
khất thực trụ
Kinh 237. Tỳ-xá-ly
Kinh 238. Nhân duyên
Kinh 239. Kết
Kinh 240. Thủ
Kinh 241. Thiêu nhiệt
Kinh 242. Tri
Kinh 243. Vị
Kinh 244. Ma câu
Kinh 245. Tứ phẩm pháp
Kinh 246. Thất niên
Kinh 247. Tập cận
Kinh 248. Thuần-đà
Kinh 249. Câu-hi-la
(1)
Kinh 250. Câu-hi-la
(2)
Kinh 251. Câu-hi-la
(3)
Kinh 252.
Ưu-ba-tiên-na
Kinh 253. Tỳ-nữu Ca-chiên-diên
Kinh 254.
Nhị-thập-ức-nhĩ
Kinh 255. Lỗ-hê-già
Quyển 10
Kinh 256. Vô minh
(1)
Kinh 257. Vô minh
(2)
Kinh 258. Vô minh
(3)
Kinh 259. Vô gián đẳng
Kinh 260. Diệt
Kinh 261. Phú-lưu-na
Kinh 262. Xiển-đà
Kinh 263. Ưng thuyết
Kinh 264. Tiểu thổ
đoàn
Kinh 265. Bào mạt
Kinh 266. Vô tri (1)
Kinh 267. Vô tri (2)
Kinh 268. Hà lưu
Kinh 269. Kỳ lâm
Kinh 270. Thọ
Kinh 271. Đê-xá
Kinh 272.
Trách chư tưởng
Quyển 11
Kinh 273. Thủ thanh dụ
Kinh 274. Khí xả
Kinh 275. Nan-đà
Kinh 276. Nan-đà
thuyết pháp
Kinh 277. Luật nghi
bất luật nghi
Kinh 278. Thoái bất
thoái
Kinh 279. Điều phục
Kinh 280. Tần-đầu
thành
Kinh 281. Oanh phát
Mục-kiền-liên
Kinh 282. Chư
căn tu
Quyển 12
Kinh 283. Chủng thọ
Kinh 284. Đại thọ
Kinh 285. Phật phược
Kinh 286. Thủ
Kinh 287. Thành ấp
Kinh 288. Lô
Kinh 289. Vô văn
(1)
Kinh 290. Vô văn
(2)
Kinh 291. Xúc
Kinh 292. Tư lương
Kinh 293. Thậm thâm
Kinh 294. Ngu si hiệt
tuệ
Kinh 295. Phi nhữ sở
hữu
Kinh 296. Nhân duyên
Kinh 297. Đại không
pháp
Kinh 298. Pháp thuyết
nghĩa thuyết
Kinh 299. Duyên khởi
pháp
Kinh 300. Tha
Kinh 301. Ca-chiên-diên
Kinh 302. A-chi-la
Kinh 303.
Điếm-mâu-lưu
Quyển 13
Kinh 304. Lục lục
Kinh 305. Lục nhập xứ
Kinh 306. Nhân
Kinh 307. Kiến pháp
Kinh 308. Bất nhiễm
trước
Kinh 309. Lộc Nữu
(1)
Kinh 310. Lộc Nữu
(2)
Kinh 311. Phú-lan-na
Kinh 312. Ma-la-ca-cữu
Kinh 313. Kinh pháp
Kinh 314. Đoạn dục
Kinh 315. Nhăn sanh
Kinh 316. Nhăn vô
thường
Kinh 317. Nhăn khổ
Kinh 318. Nhăn phi ngă
Kinh 319. Nhất thiết
Kinh 320. Nhất thiết
hữu
Kinh 321. Nhất thiết
Kinh 322. Nhăn nội
nhập xứ
Kinh 323. Lục nội nhập
xứ
Kinh 324. Lục ngoại
nhập xứ
Kinh 325. Lục thức
thân
Kinh 326. Lục xúc thân
Kinh 327. Lục thọ thân
Kinh 328. Lục tưởng
thân
Kinh 329. Lục tư thân
Kinh 330. Lục ái thân
Kinh 331. Lục cố niệm
Kinh 332. Lục phú
Kinh 333. Vô thường
Kinh 334. Hữu nhân hữu
duyên hữu phược pháp
Kinh 335. Đệ nhất
nghĩa không
Kinh 336. Lục hỷ hành
Kinh 337. Lục ưu hành
Kinh 338. Lục xả hành
Kinh 339. Lục thường
hành (1)
Kinh 340. Lục thường
hành (2)
Kinh 341. Lục thường
hành (3)
Kinh 342. Lục
thường hành (4)
Quyển 14
Kinh 343. Phù-di
Kinh 344. Câu-hi-la
Kinh 345. Tập sanh
Kinh 346. Tam pháp
Kinh 347. Tu-thâm
Kinh 348. Thập lực
Kinh 349. Thánh xứ
Kinh 350. Thánh đệ tử
Kinh 351. Mậu-sư-la
Kinh 352. Sa-môn
Bà-la-môn (1)
Kinh 353. Sa-môn
Bà-la-môn (2)
Kinh 354. Sa-môn
Bà-la-môn (3)
Kinh 355. Lăo tử
Kinh 356. Chủng trí
Kinh 357. Vô minh tăng
(1)
Kinh 358. Vô minh tăng
(2)
Kinh 359. Tư lương
(1)
Kinh 360. Tư lương
(2)
Kinh 361. Tư lương
(3)
Kinh 362. Đa văn đệ tử
Kinh 363. Thuyết pháp
Tỳ-kheo (1)
Kinh 364.
Thuyết pháp Tỳ-kheo (2)
Quyển 15
Kinh 365. Thuyết pháp
Kinh 366. Tỳ-bà-thi
Kinh 367. Tu tập
Kinh 368. Tam-ma-đề
Kinh 369. Thập nhị
nhân duyên (1)
Kinh 370. Thập nhị
nhân duyên (2)
Kinh 371. Thực
Kinh 372. Phả-cầu-na
Kinh 373. Tử nhục
Kinh 374. Hữu tham
(1)
Kinh 375. Hữu tham
(2)
Kinh 376. Hữu tham
(3)
Kinh 377. Hữu tham
(4)
Kinh 378. Hữu tham
(5)
Kinh 379. Chuyển pháp
luân
Kinh 380. Tứ đế (1)
Kinh 381. Tứ đế (2)
Kinh 382. Đương tri
Kinh 383. Dĩ
tri
Kinh 384. Lậu tận
Kinh 385. Biên tế
Kinh 386. Hiền thánh
(1)
Kinh 387. Hiền thánh
(2)
Kinh 388. Ngũ chi lục
phần
Kinh 389. Lương y
Kinh 390. Sa-môn
Bà-la-môn (1)
Kinh 391. Sa-môn
Bà-la-môn (2)
Kinh 392. Như thật
tri
Kinh 393. Thiện nam tử
Kinh 394. Nhật nguyệt
(1)
Kinh 395. Nhật nguyệt
(2)
Kinh 396. Thánh đệ tử
Kinh 397. Khư-đề-la
Kinh 398. Nhân-đà-la
trụ
Kinh 399. Luận xứ
Kinh 400. Thiêu y
Kinh 401. Bách thương
Kinh 402. B́nh đẳng
chánh giác
Kinh 403. Như thật
tri
Kinh 404. Thân-thứ
Kinh 405. Khổng
Kinh 406. Manh
Quyển 16
Kinh 407. Tư duy
(1)
Kinh 408. Tư duy
(2)
Kinh 409. Giác (1)
Kinh 410. Giác (2)
Kinh 411. Luận thuyết
Kinh 412. Tranh
Kinh 413. Vương lực
Kinh 414. Túc mạng
Kinh 415. Đàn-việt
Kinh 416. Thọ tŕ (1)
Kinh 417. Như như
Kinh 418. Thọ tŕ (2)
Kinh 419. Nghi (1)
Kinh 420. Nghi (2)
Kinh 421. Thâm hiểm
Kinh 422. Đại nhiệt
Kinh 423. Đại ám
Kinh 424. Minh ám
(1)
Kinh 425. Minh ám
(2)
Kinh 426. Minh ám
(3)
Kinh 427. Thánh đế
Kinh 428. Thiền tư
Kinh 429. Tam-ma-đề
Kinh 430. Trượng
(1)
Kinh 431. Trượng
(2)
Kinh 432. Ngũ tiết
luân
Kinh 433. Tăng thượng
thuyết pháp
Kinh 434. Hiệt tuệ
Kinh 435. Tu-đạt
Kinh 436. Điện đường
(1)
Kinh 437. Điện đường
(2)
Kinh 438. Chúng sanh
Kinh 439. Tuyết sơn
Kinh 440. Hồ tŕ đẳng
Kinh 441. Thổ
Kinh 442. Trảo giáp
Kinh 443. Tứ Thánh đế
dĩ sanh
Kinh 444. Nhăn dược
hoàn
Kinh 445. Bỉ tâm
Kinh 446. Kệ (1)
Kinh 447. Hành
Kinh 448. Kệ (2)
Kinh 449. Giới ḥa hợp
Kinh 450. Tinh tấn
Kinh 451. Giới
Kinh 452. Xúc (1)
Kinh 453. Xúc (2)
Kinh 454. Tưởng (1)
Kinh 455.
Tưởng (2)
Quyển 17
Kinh 456. Chánh thọ
Kinh 457. Thuyết
Kinh 458. Nhân
Kinh 359. Tự tác
Kinh 460. Cù-sư-la
Kinh 461. Tam giới
(1)
Kinh 462. Tam giới
(2)
Kinh 463. Tam giới
(3)
Kinh 464. Đồng pháp
Kinh 465. Trước sử
Kinh 466. Xúc nhân
Kinh 467. Kiếm thích
Kinh 468. Tam thọ
Kinh 469. Thâm hiểm
Kinh 470. Tiễn
Kinh 471. Hư không
Kinh 472. Khách xá
Kinh 473. Thiền
Kinh 474. Chỉ tức
Kinh 475. Tiên trí
Kinh 476. Thiền tư
Kinh 477. A-nan sở vấn
Kinh 478. Tỳ-kheo
Kinh 479. Giải thoát
Kinh 480. Sa-môn
Bà-la-môn
kinh 481.
Nhất-xa-năng-già-la
Kinh 482. Hỷ lạc
Kinh 483. Vô thực lạc
Kinh 484. Bạt-đà-la
Kinh 485. Ưu-đà-di
Kinh 486. Nhất pháp
(1)
Kinh 488. Nhất pháp
(2)
Kinh 489. Nhất pháp
(3)
Quyển 18
Kinh 490. Diêm-phù-xa
Kinh 491. Sa-môn xuất
gia sở vấn
Kinh 492. Nê thủy
Kinh 493. Thừa thuyền
nghịch lưu
Kinh 494. Khô thọ
Kinh 495. Giới
Kinh 496. Tránh
Kinh 497. Cử tội
Kinh 498. Na-la-kiền-đà
Kinh 499. Thạch trụ
Kinh 500. Tịnh khẩu
Kinh 501. Thánh mặc
nhiên
Kinh 502. Vô minh
Kinh 503. Tịch
diệt
Quyển 19
Kinh 504. Xan cấu
Kinh 505. Ái tận
Kinh 506. Đế Thích
Kinh 507. Chư Thiên
Kinh 508. Đồ ngưu nhi
Kinh 509. Đồ ngưu giả
Kinh 510. Đồ dương giả
Kinh 511. Đồ dương đệ
tử
Kinh 512. Đọa thai
Kinh 513. Điều tương
sĩ
Kinh 514. Hiếu chiến
Kinh 515. Liệp sư
Kinh 516. Sát trư
Kinh 517. Đoạn nhân
đầu
Kinh 518. Đoàn đồng
nhân
Kinh 519. Bổ ngư sư
Kinh 520. Bốc chiêm nữ
Kinh 521. Bốc chiêm sư
Kinh 522. Háo tha dâm
Kinh 523. Mại sắc
Kinh 524. Sân nhuế
đăng du sái
Kinh 525. Tắng tật
Bà-la-môn
Kinh 526. Bất phân du
Kinh 527. Đạo thủ thất
quả
Kinh 528. Đạo thực
thạch mật
Kinh 529. Đạo thủ nhị
bính
Kinh 530. Tỳ-kheo
Kinh 531. Giá thừa
ngưu xa
Kinh 532. Ma-ma-đế
Kinh 533. Ác khẩu h́nh
danh
Kinh 534. Hảo khởi
tranh tụng
Kinh 535. Độc nhất
(1)
Kinh 536. Độc
nhất (2)
Quyển 20
Kinh 537. Thủ thành
dục tŕ
Kinh 538. Mục-liên sở
vấn
Kinh 539. A-nan sở vấn
Kinh 540. Sở hoạn
(1)
Kinh 541. Sở hoạn
(2)
Kinh 542. Hữu học lậu
tận
Kinh 543. A-la-hán
Tỳ-kheo
Kinh 544. Hà cố xuất
gia
Kinh 545. Hướng
Niết-bàn
Kinh 546. Tháo quán
trượng
Kinh 547. Túc sĩ
Kinh 548. Ma-thâu-la
Kinh 549. Ca-lê
Kinh 550. Ly 736
Kinh 551. Ha-lê (1)
Kinh 552. Ha-lê (2)
Kinh 553. Ha-lê (3)
Kinh 554. Ha-lê (4)
Kinh 555. Ha-lê (5)
Kinh 556. Vô tướng tâm
tam-muội
Kinh 557. Xà-tri-la
Quyển 21
Kinh 559. Ca-ma
Kinh 560. Độ lượng
Kinh 561. Bà-la-môn
Kinh 562. Cù-sư
Kinh 563. Ni-kiền
Kinh 564. Tỳ-kheo-ni
Kinh 565. Bà-đầu
Kinh 566. Na-già-đạt-đa
(1)
Kinh 567. Na-già-đạt-đa
(2)
Kinh 568. Già-ma
Kinh 569. Lê-tê-đạt-đa
(1)
Kinh 570. Lê-tê-đạt-đa
(2)
Kinh 571. Ma-ha-ca
Kinh 572. Hệ
Kinh 573. A-kỳ-tỳ-ca
Kinh 574. Ni-kiền
Kinh 575. Bệnh
tướng
Quyển 22
Kinh 576. Nan-đà lâm
Kinh 577. Câu tỏa
Kinh 578. Tàm quư
Kinh 579. Bất tập cận
Kinh 580. Thiện điều
Kinh 581. La-hán
(1)
Kinh 582. La-hán
(2)
Kinh 583. Nguyệt Thiên
tử
Kinh 584. Tộc bản
Kinh 585. Độc nhất trụ
Kinh 586. Lợi kiếm
Kinh 587. Thiên nữ
Kinh 588. Tứ luân
Kinh 589. Đại phú
Kinh 590. Giác thụy
miên
Kinh 591.
Kinh 592. Tu-đạt
Kinh 593. Cấp Cô Độc
Kinh 594. Thủ Thiên tử
Kinh 595. Đào sư
Kinh 596. Thiên tử
(1)
Kinh 597. Thiên tử
(2)
Kinh 598. Thụy miên
Kinh 599. Kết triền
Kinh 600. Nan độ
Kinh 601. Tiểu lưu
Kinh 602. Lộc bác
Kinh 603. Chư lưu
Quyển 23
Kinh 604. A-dục
vương nhân duyên
Quyển 24
Kinh 605. Niệm xứ
(1)
Kinh 606. Niệm xứ
(2)
Kinh 607. Tịnh
Kinh 608. Cam lộ
Kinh 609. Tập
Kinh 610. Chánh niệm
Kinh 611. Thiện tụ
Kinh 612. Cung
Kinh 613. Bất thiện tụ
Kinh 614. Đại trượng
phu
Kinh 615. Tỳ-kheo-ni
Kinh 616. Trù sĩ
Kinh 617. Điểu
Kinh 618. Tứ quả
Kinh 619. Tư-đà-già
Kinh 620. Di hầu
Kinh 621. Niên thiếu
tỳ-kheo
Kinh 622. Am-la nữ
Kinh 623. Thế gian
Kinh 624. Uất-để-ca
Kinh 625. Bà-hê-ca
Kinh 626. Tỳ-kheo
Kinh 627. A-na-luật
Kinh 628. Giới
Kinh 629. Bất thoái
chuyển
Kinh 630. Thanh tịnh
Kinh 631. Độ bỉ ngạn
Kinh 632. A-la-hán
Kinh 633. Nhất thiết
pháp
Kinh 634. Hiền thánh
Kinh 635. Quang trạch
Kinh 636. Tỳ-kheo
Kinh 637.
Ba-la-đề-mộc-xoa
Kinh 638. Thuần-đà
Kinh 639. Bố-tát
Quyển 25
Kinh 640. Pháp diệt
tận tướng
Kinh 641. A-dục vương
thí bán a-ma-lặc quả nhân duyên kinh
Quyển 26
Kinh 642. Tri
Kinh 643. Tịnh
Kinh 644. Tu-đà-hoàn
Kinh 645. A-la-hán
Kinh 646. Đương tri
Kinh 647. Phân biệt
Kinh 648. Lược thuyết
Kinh 649. Lậu tận
Kinh 650. Sa-môn
Bà-la-môn (1)
Kinh 651. Sa-môn
Bà-la-môn (2)
Kinh 652. Hướng
Kinh 653. Quảng thuyết
Kinh 654. Tuệ căn
(1)
Kinh 655. Tuệ căn
(2)
Kinh 656. Tuệ căn
(3)
Kinh 657. Tuệ căn
(4)
Kinh 658. Tuệ căn
(5)
Kinh 659. Tuệ căn
(6)
Kinh 660. Khổ đoạn
Kinh 661. Nhị lực
(1)
Kinh 662. Nhị lực
(2)
Kinh 663. Nhị lực
(3)
Kinh 664. Tam lực
(1)
Kinh 665. Tam lực
(2)
Kinh 666. Tam lực
(3)
Kinh 667. Tứ lực (1)
Kinh 668. Tứ nhiếp sự
Kinh 669. Nhiếp
Kinh 670. Tứ lực (2)
Kinh 671. Tứ lực (3)
Kinh 672. Tứ lực (4)
Kinh 673. Ngũ lực
Kinh 674. Ngũ lực
đương thành tựu
Kinh 675. Đương tri
ngũ lực
Kinh 676. Đương học
ngũ lực
Kinh 677. Ngũ học lực
Kinh 678. Đương thành
học lực (1)
Kinh 679. Quảng thuyết
học lực
Kinh 680. Đương thành
học lực (2)
Kinh 681. Bạch pháp
(1)
Kinh 682. Bạch pháp
(2)
Kinh 683. Bất thiện
pháp
Kinh 684. Thập lực
Kinh 685. Nhũ mẫu
Kinh 686. Sư tử hống
(1)
Kinh 687. Sư tử hống
(2)
Kinh 688. Thất lực
(1)
Kinh 689. Đương thành
thất lực
Kinh 690. Thất lực
(2)
Kinh 691. Quảng thuyết
thất lực
Kinh 692. Bát lực
Kinh 693. Quảng thuyết
bát lực
Kinh 694. Xá-lợi-phất
vấn
Kinh 695. Dị Tỳ-kheo
vấn
Kinh 696. Vấn chư
Tỳ-kheo
Kinh 697. Cửu lực
Kinh 698. Quảng thuyết
cửu lực
Kinh 699. Thập lực
Kinh 700. Quảng thuyết
thập lực
Kinh 701. Như Lai lực
(1)
Kinh 702. Như Lai lực
(2)
Kinh 703. Như Lai lực
(3)
Kinh 704. Bất chánh tư
duy
Kinh 705. Bất thoái
Kinh 706. Cái
Kinh 707. Chướng cái
Kinh 708. Thọ
Kinh 709. Thất giác
chi
Kinh 710. Thính pháp
Kinh 711. Vô Úy (1)
Quyển 27
Kinh 712. Vô úy (2)
Kinh 713. Chuyển thú
Kinh 714. Hỏa
Kinh 715. Thực
Kinh 716. Pháp (1)
Kinh 717. Pháp (2)
Kinh 718. Xá-lợi-phất
Kinh 719. Ưu-ba-ma
Kinh 720. A-na-luật
Kinh 721. Chuyển luân
vương (1)
Kinh 722. Chuyển luân
(2)
Kinh 723. Niên thiếu
Kinh 724. Quả báo
phụng sự
Kinh 725. Bất thiện tụ
Kinh 726. Thiện tri
thức
Kinh 727. Câu-di-na
Kinh 728. Thuyết
Kinh 729. Diệt
Kinh 730. Phân
Kinh 731. Chi tiết
Kinh 732. Khởi
Kinh 733. Thất đạo
phẩm (1)
Kinh 734. Quả báo
(1)
Kinh 735. Quả báo
(2)
Kinh 736. Thất chủng
quả
Kinh 737. Thất đạo
phẩm(2)
Kinh 738. Quả báo
(3)
Kinh 739. Quả báo
(4)
Kinh 740. Quả báo
(5)
Kinh 741. Bất tịnh
quán
Kinh 742. Niệm tử
tướng
Kinh 743. Từ (1)
Kinh 744. Từ (2)
Kinh 745. Không
Kinh 746. An-na-ban-na
niệm (1)
Kinh 747. Vô thường
Quyển 28
Kinh 748. Nhật xuất
Kinh 749. Vô minh
(1)
Kinh 750. Vô minh
(2)
Kinh 751. Khởi
Kinh 752. Ca-ma
Kinh 753. A-lê-sắt-tra
Kinh 754. Xá-lợi-phất
Kinh 755–757. Tỳ-kheo
Kinh 758. Úy
Kinh 759. Thọ
Kinh 760. Tam pháp
Kinh 761. Học
Kinh 762. Lậu tận
Kinh 763. Tám Thánh
đạo phần
Kinh 764. Tu
(1)
Kinh 765. Tu
(2)
Kinh 766. Thanh tịnh
Kinh 767. Tụ
Kinh 768. Bán
Kinh 769. Bà-la-môn
Kinh 770. Tà
Kinh 771. Bỉ ngạn
Kinh
772-774
Kinh 775. Chánh bất
chánh tư duy (1)
Kinh 776. Chánh bất
chánh tư duy (2)
Kinh 777. Chánh bất
chánh tư duy (3)
Kinh 778. Thiện ác tri
thức (1)
Kinh 779. Thiện tri
thức
Kinh 780. Thiện ác tri
thức (2)
Kinh 781. Chánh bất
chánh tư duy (4)
Kinh 782. Phi pháp thị
pháp
Kinh 783. Đoạn tham
Kinh 784. Tà chánh
Kinh 785. Quảng thuyết
bát Thánh đạo
Kinh 786. Hướng tà
Kinh 787. Tà kiến
chánh kiến (1)
Kinh 788. Tà kiến
chánh kiến (2)
Kinh 789. Sanh văn
Kinh 790. Tà kiến
(1)
Kinh 791. Tà kiến
(2)
Kinh 792. Tà kiến
(3)
Kinh 793. Thuận lưu
nghịch lưu
Kinh 794. Sa-môn
sa-môn pháp
Kinh 795. Sa-môn pháp
sa-môn nghĩa
Kinh 796. Sa-môn
sa-môn quả
Quyển 29
Kinh 797. Sa-môn pháp
sa-môn quả
Kinh 798. Sa-môn pháp
sa-môn nghĩa
Kinh 799. Sa-môn quả
Kinh 800. Bà-la-môn
Kinh 801. Ngũ pháp
Kinh 802. An-na-ban-na
niệm (2)
Kinh 803. An-na-ban-na
niệm (3)
Kinh 804. Đoạn giác
tưởng
Kinh 805. A-lê-sắt-tra
Kinh 806. Kế-tân-na
Kinh 807.
Nhất-xa-năng-già-la
Kinh 808. Ca-ma
Kinh 809. Kim cương
Kinh 810. A-nan
Kinh 811–812. Tỳ-kheo
Kinh 813. Kim-tỳ-la
Kinh 814. Bất b́
Kinh 815. Bố-tát
Kinh 816. Học (1)
Kinh 817. Học (2)
Kinh 818. Học (3)
Kinh 819. Học (4)
Kinh 820. Học (5)
Kinh 821. Học (6)
Kinh 822. Niết-bàn
(1)
Kinh 823. Niết-bàn
(2)
Kinh 824. Học (6)
Kinh 825. Học (7)
Kinh 826. Học (8)
Kinh 827. Canh ma
Kinh 828. Lô
Kinh 829. Bạt-kỳ tử
Quyển 30
Kinh 830. Băng-già-xà
Kinh 831. Giới
Kinh 832. Học
Kinh 833. Ly-xa
Kinh 834. Bất bần
Kinh 835. Chuyển luân
vương
Kinh 836. Tứ bất hoại
tịnh
Kinh 837. Quá hoạn
Kinh 838. Thực
Kinh 839. Giới (1)
Kinh 840. Giới (2)
Kinh 841. Nhuận trạch
Kinh 842. Bà-la-môn
Kinh 843. Xá-lợi-phất
(1)
Kinh 844. Xá-lợi-phất
(2)
Kinh 845. Khủng bố
(1)
Kinh 846. Khủng bố
(2)
Kinh 847. Thiên đạo
(1)
Kinh 948. Thiên đạo
(2)
Kinh 849. Thiên đạo
(3)
Kinh 850. Thiên đạo
(4)
Kinh 851. Pháp kính
(1)
Kinh 852. Pháp kính
(2)
Kinh 853. Pháp kính
(3)
Kinh 854. Na-lê-ca
Kinh 855. Nan-đề
(1)
Kinh 856. Nan-đề
(2)
Kinh 857. Nan-đề
(3)
Kinh 858. Nan-đề
(4)
Kinh 859. Lê-sư-đạt-đa
Kinh 860. Điền nghiệp
Quyển 31
Kinh 861. Đâu-suất
thiên
Kinh 862. Hóa lạc
thiên
Kinh 863. Tha hóa tự
tại thiên
Kinh 864. Sơ thiền
Kinh 865. Giải thoát
Kinh 866. Trung
Bát-niết-bàn
Kinh 867. Đệ Nhị thiền
thiên
Kinh 868. Giải thoát
Kinh 869. Đệ Tam thiền
Kinh 870. Giải thoát
Kinh 871. Phong vân
thiên
Kinh 872. Tán cái phú
đăng
Kinh 873. Tứ chủng
điều phục
Kinh 874. Tam chủng tử
Kinh 875. Tứ chánh
đoạn (1)
Kinh 876. Tứ chánh
đoạn (2)
Kinh 877. Tứ chánh
đoạn (3)
Kinh 878. Tứ chánh
đoạn (4)
Kinh 879. Tứ chánh
đoạn (5)
Kinh 880. Bất phóng
dật
Kinh 881. Đoạn tam
Kinh 882. Bất phóng
dật căn bản
Kinh 883. Tứ chủng
thiền
Kinh 884. Vô học tam
minh (1)
Kinh 885. Vô học tam
minh (2)
Kinh 886. Tam minh
Kinh 887. Tín
Kinh 888. Tăng ích
Kinh 889. Đẳng khởi
Kinh 890. Vô vi pháp
Kinh 891. Mao đoan
Kinh 892. Lục nội xứ
Kinh 893. Ngũ chủng
chủng tử
Kinh 894. Như thật
tri
Kinh 895. Tam ái
Kinh 896. Tam lậu
Kinh 897. La-hầu-la
Kinh 898. Nhăn dĩ đoạn
Kinh 899. Nhăn sanh
Kinh 900. Vị trước
Kinh 901. Thiện pháp
kiến lập
Kinh 902. Như Lai đệ
nhất
Kinh 903. Ly tham pháp
đệ nhất
Kinh 904. Thanh văn đệ
nhất
Quyển 32
Kinh 905. Ngoại đạo
Kinh 906. Pháp tướng
hoại
Kinh 907.
Giá-la-châu-la
Kinh 908. Chiến đấu
hoạt
Kinh 909. Điều mă
Kinh 910. Hung ác
Kinh 911. Ma-ni Châu
Kế
Kinh 912. Vương đảnh
Kinh 913. Kiệt đàm
Kinh 914. Đao sư thị
(1)
Kinh 915. Đao sư thị
(2)
Kinh 916. Đao sư thị
(3)
Kinh 917. Tam chủng
điều mă
Kinh 918. Thuận lương
mă
Quyển 33
Kinh 919
Kinh 920.
Tam
Kinh 921. Tứ
Kinh 922. Tiên ảnh
Kinh 923. Chỉ-thi
Kinh 924. Hữu quá
Kinh 925. Bát chủng
đức
Kinh 926. Sằn-đà Ca-chiên-diên
Kinh 927. Ưu-bà-tắc
Kinh 928. Thâm diệu
công đức
Kinh 929. Nhất thiết
sự
Kinh 930. Tự khủng
Kinh 931. Tu tập trụ
Kinh 932. Thập nhất
Kinh 933. Thập nhị
Kinh 934. Giải thoát
Kinh 935. Sa-đà
Kinh 936. Bách thủ
Kinh 937. Huyết
Kinh 938. Lệ
Kinh 939. Mẫu nhũ
Quyển 34
Kinh 940. Thảo mộc
kinh 941. thổ hoàn
liệp
Kinh 942. An lạc
Kinh 943. Khổ năo
Kinh 944. Khủng bố
Kinh 945. Ái niệm
Kinh 946. Hằng hà
Kinh 947. Lụy cốt
Kinh 948. Thành tŕ
Kinh 949. Núi
Kinh 950. Quá khứ
Kinh 951. Vô hữu nhất
xứ
Kinh 952. Vô bất nhất
xứ
Kinh 953. Bong bóng
nước mưa
Kinh 954. Cơn mưa trút
Kinh 955. Ngũ tiết
luân
Kinh 956. Tỳ-phú-la
Kinh 957. Thân mạng
Kinh 958. Mục-liên
Kinh 959. Kỳ
tai
Kinh 960. Kỳ đặc
Kinh 961. Hữu ngă
Kinh 962. Kiến
Kinh 963. Vô
tri
Kinh 964. Xuất gia
Kinh 965. Uất-đê-ca
Kinh 966. Phú-lân-ni
Kinh 967. Câu-ca-na
Kinh 968. Cấp cô độc
Kinh 969. Trường trảo
Quyển 35
Kinh 970. Xá-la-bộ
Kinh 971. Thượng tọa
Kinh 972. Tam đế
Kinh 973. Chiên-đà
Kinh 974. Bổ-lũ-đê-ca
(1)
Kinh 975. Bổ-lũ-đê-ca
(2)
Kinh 976. Thi-bà (1)
Kinh 977. Thi-bà (2)
Kinh 978. Thương chủ
Kinh 979. Tu-bạt-đà-la
Kinh 980. Niệm Tam bảo
Kinh 981. Cây phướn
Kinh 982. A-nan
Xá-lợi-phất (1)
Kinh 983. A-nan
Xá-lợi-phất (2)
Kinh 984. Ái
(1)
Kinh 985. Ái
(2)
Kinh 986. Hai sự khó
đoạn
Kinh 987. Hai pháp
Kinh 988. Đế Thích
(1)
Kinh 989. Đế Thích
(2)
Kinh 990. Lộc trú
(1)
Kinh 991. Lộc trú
(2)
Kinh 992. Phước điền
Quyển 36
Kinh 993. Tán thượng
tọa
Kinh 994. Bà-kỳ-xá tán
Phật
Kinh 995. A-luyện-nhă
Kinh 996. Kiêu mạn
Kinh 997. Công đức
tăng trưởng
Kinh 998. Cho ǵ được
sức lớn
Kinh 999. Hoan hỷ
Kinh 1000. Viễn du
Kinh 1001. Xâm bức
Kinh 1002. Đoạn trừ
Kinh 1003. Tỉnh ngủ
Kinh 1004. Hỗ tương
hoan hỷ
Kinh 1005. Người vật
Kinh 1006. Yêu ai hơn
con
Kinh 1007. Sát-lợi
Kinh 1008. Chủng tử
Kinh 1009. Tâm
Kinh 1010. Phược
Kinh 1011. Yểm
Kinh 1012. Vô minh
Kinh 1013. Tín
Kinh 1014. Đệ Nhị
Kinh 1015. Tŕ giới
Kinh 1016. Chúng sanh
(1)
Kinh 1017. Chúng sanh
(2)
Kinh 1018. Chúng sanh
(3)
Kinh 1019. Phi đạo
Kinh 1020. Vô thượng
Kinh 1021. Kệ nhân
Kinh 1022. Biết xe
Quyển 37
Kinh 1023. Phả-cầu-na
Kinh 1024. A-thấp-ba-thệ
Kinh 1025. Tật bệnh
(1)
Kinh 1026. Tật bệnh
(2)
Kinh 1027. Tỳ-kheo
bệnh
Kinh 1028. Tật bệnh
(3)
Kinh 1029. Tật bệnh
(4)
Kinh 1030. Cấp Cô Độc
(1)
Kinh 1031. Cấp Cô Độc
(2)
Kinh 1032. Cấp Cô Độc
(3)
Kinh 1033.
Đạt-ma-đề-ly
Kinh 1034. Trường thọ
Kinh 1035. Bà-tẩu
Kinh 1036. Sa-la
Kinh 1037. Da-thâu
Kinh 1038. Ma-na-đề-na
Kinh 1039. Thuần-đà
Kinh 1040. Xả hành
Kinh 1041. Sanh Văn
Kinh 1042. Bề-la-ma
(1)
Kinh 1043. Bề-la-ma
(2)
Kinh 1044.
Bề-nữu-đa-la
Kinh 1045. Tùy loại
Kinh 1046. Xà hành
Kinh 1047. Viên châu
(1)
Kinh 1048. Viên châu
(2)
Kinh 1049. Na nhân
Kinh 1050. Pháp xuất
không xuất
Kinh 1051. Bờ kia bờ
này
Kinh 1052. Chân thật
Kinh 1053. Ác pháp
Kinh 1054. Pháp chân
nhân
Kinh 1055. Mười pháp
(1)
Kinh 1056. Mười pháp
(2)
Kinh 1057. Hai mươi
pháp
Kinh 1058. Ba mươi
pháp
Kinh 1059. Bốn mươi
Kinh 1060. Pháp phi
pháp khổ
Kinh 1061. Phi luật
chánh luật
Quyển 38
Kinh 1062. Thiện Sanh
Kinh 1063. Xú lậu
Kinh 1064. Đề-bà
Kinh 1065. Tượng Thủ
Kinh 1066. Nan-đà
(1)
Kinh 1067. Nan-đà
(2)
Kinh 1068. Đê-sa
Kinh 1069. Tỳ-xá-khư
Kinh 1070. Niên thiếu
Kinh 1071. Trưởng lăo
Kinh 1072. Tăng-ca-lam
Kinh 1073. A-nan
Kinh 1074. Bện tóc
Kinh 1075. Đà-phiêu
(1)
Kinh 1076. Đà-phiêu
(2)
Kinh 1077. Giặc
Kinh 1078. Tán-đảo-tra
Kinh 1079. Bạt-chẩn
Kinh 1080. Tàm quư
Quyển 39
Kinh 1081. Khổ chúng
Kinh 1082. Ung nhọt
Kinh 1083. Ăn củ rễ
Kinh 1084. Trường thọ
Kinh 1085. Thọ mạng
Kinh 1086. Ma trói
Kinh 1087. Ngủ nghỉ
Kinh 1088. Kinh hành
Kinh 1089. Đại long
Kinh 1090. Ngủ yên
Kinh 1091. Cù-đề-ca
Kinh 1092. Ma nữ
Kinh 1093. Tịnh bất
tịnh
Kinh 1094. Khổ hành
Kinh 1095. Khất thực
Kinh 1096. Sợi dây
Kinh 1097. Thuyết pháp
Kinh 1098. Làm vua
Kinh 1099. Số đông
Kinh 1100. Thiện giác
Kinh 1101. Sư tử
Kinh 1102. Bát
Kinh 1103. Nhập xứ
Quyển 40
Kinh 1104
Kinh 1105. Ma-ha-ly
Kinh 1106. Do nhân ǵ
Kinh 1107. Dạ-xoa
Kinh 1108. Được mắt
Kinh 1109. Được Thiện
Thắng
Kinh 1110. Cột trói
Kinh 1111. Kính Phật
Kinh 1112. Kính Pháp
Kinh 1113. Kính Tăng
Kinh 1114. Tú-tỳ-lê
Kinh 1115. Tiên nhân
Kinh 1116. Diệt sân
Kinh 1117. Ngày mồng
tám
Kinh 1118. Bệnh
Kinh 1119. Bà-trĩ
Kinh 1120. Thệ ước
Quyển 41
Kinh 1121. Thích thị
Kinh 1122. Tật bệnh
Kinh 1123. Bồ-đề
Kinh 1124. Văng sanh
Kinh 1125. Tu-đà-hoàn
(1)
Kinh 1126. Tu-đà-hoàn
(2)
Kinh 1127. Bốn pháp
Kinh 1128. Bốn quả
(1)
Kinh 1129. Bốn quả
(2)
Kinh 1130. Hàn xứ
Kinh 1131. Bốn thức ăn
Kinh 1132. Nhuận trạch
(1)
Kinh 1133. Nhuận trạch
(2)
Kinh 1134. Nhuận trạch
(3)
Kinh 1135. Bốn mươi
thiên tử
Kinh 1136. Nguyệt dụ
Kinh 1137. Thí dữ
Kinh 1138. Thắng
Kinh 1139. Vô tín
Kinh 1140. Phật là căn
bản
Kinh 1141. Quá già
Kinh 1142. Nạp y nặng
Kinh 1143. Khi ấy
Kinh 1144. Chúng giảm
thiểu
Quyển 42
Kinh 1145. Ưng thí
Kinh 1146. Sáng tối
Kinh 1147. Núi đá
Kinh 1148. Xà-kỳ-la
Kinh 1149. Bảy vua
Kinh 1150. Thở suyển
Kinh 1151. A-tu-la
Kinh 1152. Tân-kỳ-ca
Kinh 1153. Mạ lỵ
(1)
Kinh 1154. Mạ lỵ
(2)
Kinh 1155. Trái nghĩa
Kinh 1156. Bất hại
Kinh 1157. Hỏa Dữ
Kinh 1158. Bà-tứ-tra
Kinh 1159. Ma-cù
Kinh 1160. Cầm lọng
vàng
Kinh 1161. La-hán pháp
Kinh 1162. Vợ chồng
già
Kinh 1163. Già chết
Quyển 43
Kinh
1164. Bà-la-diên
Kinh
1165. Tân-đầu lô
Kinh
1166. Ví dụ tay chân
Kinh
1167. Con rùa
Kinh
1168. Lúa
Kinh
1169. Cây đàn
Kinh
1170. Cùi hủi
Kinh
1171. Sáu chúng sanh
Kinh
1172. Rắn độc
Kinh
1173. Khổ pháp
Kinh
1174. Khúc gỗ trôi
Kinh
1175. Khẩn-thú dụ
Kinh
1176. Lậu pháp
Kinh
1177. Sông tro
Quyển 44
Kinh 1178. Bà-tứ-tra
Kinh 1179. Mất ḅ
Kinh 1180. Trí giả
Kinh 1181. Thiên tác
Kinh 1182. Nghề ruộng
Kinh 1183. Nhặt củi
Kinh 1184. Tôn-đà-lợi (1)
Kinh 1185. Tôn-đà-lợi (2)
Kinh 1186. Búi tóc (1)
Kinh 1187. Búi tóc (2)
Kinh 1188. Tôn trọng
Kinh 1189. Phạm thiên (1)
Kinh 1190. Phạm chúa
Kinh 1191. Không nhàn xứ
Kinh 1192. Tập hội
Kinh 1193. Cù-ca-lê
Kinh 1194. Phạm thiên (2)
Kinh 1195. Bà-cú phạm
Kinh 1196. Tà kiến
Kinh 1197. Nhập diệt
Quyển 45
Kinh 1198. A-lạp-tỳ
Kinh 1199. Tô-ma
Kinh 1200. Cù-đàm-di
Kinh 1201. Liên Hoa Sắc
Kinh 1202. Thi-la
Kinh 1203. Tỳ-la
Kinh 1204. Tỳ-xà-da
Kinh 1205. Giá-la
Kinh 1206. Ưu-ba-giá-la
Kinh 1207. Thi-lợi-sa-giá-la
Kinh 1208. Ao Yết-già
Kinh 1209. Kiều-trần-như
Kinh 1210. Xá-lợi-phất
Kinh 1211. Na-già sơn
Kinh 1212. Tự tứ
Kinh 1213. Bất lạc
Kinh 1214. Tham dục
Kinh 1215. Xuất ly
Kinh 1216. Kiêu mạn
Kinh 1217. Bản dục cuồng hoặc
Kinh 1218. Bốn pháp cú
Kinh 1219. Sườn núi Na-già
Kinh 1220. Nhổ tên
Kinh 1221. Ni-câu-luật Tưởng
Quyển 46
Kinh 1222. Tổ chim
Kinh 1223. Người nghèo
Kinh 1224. Đại tế tự (1)
Kinh 1225. Đại tế tự (2)
Kinh 1226. Tam-bồ-đề
Kinh 1227. Mẹ
Kinh 1228. Thân yêu
Kinh 1229. Tự hộ
Kinh 1230. Tài lợi
Kinh 1231. Tham lợi
Kinh 1232. Bỏn sẻn
Kinh 1233. Mệnh chung
Kinh 1234. Tế tự
Kinh 1235. Hệ phược
Kinh 1236. Chiến đấu (1)
Kinh 1237. Chiến đấu (2)
Kinh 1238. Không buông lung (1)
Kinh 1239. Không buông lung (2)
Kinh 1240. Ba pháp
Quyển 47
Kinh 1241. Gia nhân
Kinh 1242. Sống cung kính
Kinh 1243. Tàm quư
Kinh 1244. Thiêu đốt
Kinh 1245. Ác hành
Kinh 1246. Luyện kim
Kinh 1247. Ba tướng
Kinh 1248. Chăn ḅ (1)
Kinh 1249. Chăn ḅ (2)
Kinh 1250. Na-đề-ca (1)
Kinh 1251. Na-đề-ca (2)
Kinh 1252. Mộc chẩm
Kinh 1253. Bách phủ
Kinh 1254. Gia đ́nh
Kinh 1255. Dao găm
Kinh 1256. Móng tay
Kinh 1257. Cung thủ
Kinh 1258. A-năng-ha
Kinh 1259. Ḥn sắt
Kinh 1260. Miêu ly
Kinh 1261. Chày gỗ
Kinh 1262. Dă hồ (1)
Kinh 1263. Phân tiểu
Kinh 1264. Dă hồ (2)
Kinh 1265.
Kinh 1266. Xiển-đà
Quyển 48
Kinh 1267. Sử lưu
Kinh 1268. Giải thoát
Kinh 1269. Chiên-đàn
Kinh 1270. Câu-ca-ni (1)
Kinh 1271. Câu-ca-ni (2)
Kinh 1272. Câu-ca-ni (3)
Kinh 1273. Câu-ca-ni (4)
Kinh 1274. Câu-ca-ni (5)
Kinh 1275. Xúc
Kinh 1276. An lạc
Kinh 1277. Hiềm trách
Kinh 1278. Cù-ca-lê
Kinh 1279.
Kinh 1280.
Kinh 1281.
Kinh 1282.
Kinh 1283.
Kinh 1284.
Kinh 1285.
Kinh 1286.
Kinh 1287.
Kinh 1288.
Kinh 1289.
Kinh 1290.
Kinh 1291.
Kinh 1292.
Kinh 1293.
Quyển 49
Kinh 1294. Sở cầu
Kinh 1295. Xe
Kinh 1296. Sanh con
Kinh 1297. Số
Kinh 1298. Vật ǵ
Kinh 1299. Giới ǵ
Kinh 1300. Mạng
Kinh 1301. Trường Thắng
Kinh 1302. Thi-t́
Kinh 1303. Nguyệt Tự Tại
Kinh 1304. Vi-nựu
Kinh 1305. Ban-xà-la-kiện
Kinh 1306. Tu-thâm
Kinh 1307. Xích Mă
Kinh 1308. Ngoại đạo
Kinh 1309. Ma-già
Kinh 1310. Di-ḱ-ca
Kinh 1311. Đà-ma-ni
Kinh 1312. Đa-la-kiền-đà
Kinh 1313. Ca-ma (1)
Kinh 1314. Ca-ma (2)
Kinh 1315. Chiên-đàn (1)
Kinh 1316. Chiên-đàn (2)
Kinh 1317. Ca-diếp (1)
Kinh 1318. Ca-diếp (2)
Kinh 1319. Khuất-ma
Kinh 1320. Ma-cưu-la
Kinh 1321. Tất-lăng-già quỷ
Kinh 1322. Phú-na-bà-tẩu
Kinh 1323. Ma-ni-giá-la
Kinh 1324. Châm Mao quỷ
Quyển 50
Kinh 1325. Quỷ ám
Kinh 1326. A-lạp quỷ
Kinh 1327. Thúc-ca-la
Kinh 1328. Tỳ-la
Kinh 1329. Hê-ma-ba-đê
Kinh 1330. Ưu-ba-già-tra
Kinh 1331. Chúng đa
Kinh 1332. Ham ngủ
Kinh 1333. Viễn ly
Kinh 1334. Bất chánh tư duy
Kinh 1335. Giữa trưa
Kinh 1336. A-na-luật
Kinh 1337. Tụng kinh
Kinh 1338. Bát-đàm-ma
Kinh 1339. Thợ săn
Kinh 1340. Kiêu-mâu-ni
Kinh 1341. Chỉ tŕ giới
Kinh 1342. Na-ca-đạt-đa
Kinh 1343. Phóng túng
Kinh 1344. Gia phụ
Kinh 1345. Kiến-đa
Kinh 1346. Ham ngủ
Kinh 1347. B́nh rượu
Kinh 1348. Dă can
Kinh 1349. Chim Ưu-lâu
Kinh 1350. Hoa Ba-tra-lợi
Kinh 1351. Khổng tước
Kinh 1352. Doanh sự
Kinh 1353. Núi Tần-đà
Kinh 1354. Theo ḍng trôi
Kinh 1355. Trăng sáng
Kinh 1356. Phướn
Kinh 1357. Bát sành
Kinh 1358. Người nghèo
Kinh 1359. Kiếp-bối
Kinh 1360. Vũng śnh
Kinh 1361. Bên bờ sông
Kinh 1362.
Tiểu dẫn
Mục lục
chỉnh lư 1
Mục lục
chỉnh lư 2
|