Hán dịch: Tống, Tam tạng Cầu-na-bạt-đà-la

Việt dịch: Thích Đức Thắng

Hiệu đính & Chú thích: Tuệ Sỹ

 

 

 

雜阿含經

 

[T2n99]

 

KINH TẠP A-HÀM

 

Quyển 01


 

Kinh 01. Vô thường  

Kinh 02. Chánh tư duy

Kinh 03. Vô tri (1)     

Kinh 04. Vô tri (2)     

Kinh 05. Vô tri (3)     

Kinh 06. Vô tri (4)     

Kinh 07. Hỷ lạc sắc    

Kinh 08. Quá khứ vô thường  

Kinh 09. Yểm ly         

Kinh 10. Giải thoát   

Kinh 11. Nhân duyên (1)     

Kinh 12. Nhân duyên (2)     

Kinh 13. Vị (1)         

Kinh 14. Vị (2)         

Kinh 15. Sử   

Kinh 16. Tăng chư số           

Kinh 17. Phi ngă       

Kinh 18. Phi bỉ         

Kinh 19. Kết hệ        

Kinh 20. Thâm kinh  

Kinh 21. Động dao   

Kinh 22. Kiếp-ba sở vấn      

Kinh 23. La-hầu-la sở vấn (1)          

Kinh 24. La-hầu-la sở vấn (2)          

Kinh 25. Đa văn        

Kinh 26. Thiện thuyết pháp  

Kinh 27. Hướng pháp           

Kinh 28. Niết-bàn     

Kinh 29. Tam-mật-ly-đề vấn thuyết pháp sư          

Kinh 30. Thâu-lũ-na (1)       

Kinh 31. Thâu-lũ-na (2)       

Kinh 32. Thâu-lũ-na (3)

 

Quyển 02


 

Kinh 33. Phi ngă       

Kinh 34. Ngũ Tỳ-kheo         

Kinh 35. Tam Chánh sĩ         

Kinh 36. Thập lục Tỳ-kheo  

Kinh 37. Ngă 

Kinh 38. Ty hạ          

Kinh 39. Chủng tử    

Kinh 40. Phong trệ   

Kinh 41. Ngũ chuyển           

Kinh 42. Thất xứ       

Kinh 43. Thủ trước   

Kinh 44. Hệ trước    

Kinh 45. Giác           

Kinh 46. Tam thế ấm thế thực         

Kinh 47. Tín  

Kinh 48. A-nan (1)   

Kinh 49. A-nan (2)   

Kinh 50. A-nan (3)   

Kinh 51. Hoại pháp  

Kinh 52. Uất-đê-ca  

Kinh 53. Bà-la-môn 

Kinh 54. Thế gian     

Kinh 55. Ấm 

Kinh 56. Lậu vô lậu  

Kinh 57. Tật lậu tận  

Kinh 58. Ấm căn

 

Quyển 03


 

Kinh 59. Sanh diệt    

Kinh 60. Bất lạc        

Kinh 61. Phân biệt (1)         

Kinh 62. Phân biệt (2)         

Kinh 63. Phân biệt (3)         

Kinh 64. Ưu-đà-na   

Kinh 65. Thọ 

Kinh 66. Sanh           

Kinh 67. Lạc 

Kinh 68. Lục nhập xứ           

Kinh 69. Kỳ đạo       

Kinh 70. Thật giác    

Kinh 71. Hữu thân    

Kinh 72. Tri pháp      

Kinh 73. Trọng đảm 

Kinh 74. Văng nghệ  

Kinh 75. Quán           

Kinh 76. Dục

Kinh 77. Sanh (1)     

Kinh 78. Sanh (2)     

Kinh 79. Sanh (3)     

Kinh 80. Pháp ấn      

Kinh 81. Phú-lan-na 

Kinh 82. Trúc viên    

Kinh 83. Tỳ-da-ly     

Kinh 84. Thanh tịnh  

Kinh 85. Chánh quán sát      

Kinh 86. Vô thường  

Kinh 87. Khổ

 

Quyển 04


 

Kinh 88. Hiếu dưỡng

Kinh 89. Ưu-ba-ca (1)         

Kinh 90. Ưu-ba-ca (2)         

Kinh 91. Uất-xà-ca   

Kinh 92. Kiêu Mạn   

Kinh 93. Tam hỏa     

Kinh 94. Mặt Trăng  

Kinh 95. Sanh Văn    

Kinh 96. Dị bà-la-môn  

Kinh 97. Khất thực   

Kinh 98. Canh điền  

Kinh 99. Tịnh thiên  

Kinh 100. Phật (1)   

Kinh 101. Phật (2)   

Kinh 102. Lănh quần đặc

 

Quyển 05


 

Kinh 103. Sai-ma     

Kinh 104. Diệm-ma-ca        

Kinh 105. Tiên-ni     

Kinh 106. A-nậu-la   

Kinh 107. Trưởng giả           

Kinh 108. Tây           

Kinh 109. Mao đoan

Kinh 110. Tát-giá     

 

Quyển 06


 

Kinh 111. Hữu lưu   

Kinh 112. Đoạn tri   

Kinh 113. Đoạn sắc khổ      

Kinh 114. Tri khổ     

Kinh 115. Đoạn ưu khổ        

Kinh 116. Ngă tận    

Kinh 117. Đoạn hữu lậu       

Kinh 118. Tham nhuế si       

Kinh 119. Tận dục ái hỷ       

Kinh 120. Ma (1)     

Kinh 121. Tử diệt     

Kinh 122. Chúng sanh          

Kinh 123. Hữu thân  

Kinh 124. Ma (2)     

Kinh 125. Ma pháp   

Kinh 126. Tử pháp    

Kinh 127. Phi ngă phi ngă sở           

Kinh 128. Đoạn pháp (1)     

Kinh 129. Đoạn pháp (2)     

Kinh 130. Cầu Đại sư (1)    

Kinh 131. Tập cận    

Kinh 132. Bất tập cận           

Kinh 133. Sanh tử lưu chuyển         

Kinh 134. Hồ nghi đoạn (1)

Kinh 135. Hồ nghi đoạn (2)

Kinh 136. Sanh tử lưu chuyển         

Kinh 137       

Kinh 138       

 

Quyển 07


 

Kinh 139. Ưu năo sanh khởi

Kinh 140       

Kinh 141       

Kinh 142. Ngă ngă sở           

Kinh 143 và kinh 144

Kinh 145. Hữu lậu chướng ngại      

Kinh 146. Tam thọ   

Kinh 147. Tam khổ   

Kinh 148. Thế bát pháp        

Kinh 149. Ngă thắng

Kinh 150. Tha thắng 

Kinh 151. Vô thắng  

Kinh 152. Hữu ngă   

Kinh 153. Bất nhị     

Kinh 154. Vô quả     

Kinh 155. Vô lực      

Kinh 156. Tử hậu đoạn hoại

Kinh 157. Vô nhân vô duyên (1)     

Kinh 158. Vô nhân vô duyên (2)     

Kinh 159. Vô nhân vô duyên (3)     

Kinh 160. Vô nhân vô duyên (4)     

Kinh 161. Thất thân  

Kinh 162. Tác giáo   

Kinh 163. Sanh tử định lượng         

Kinh 164. Phong      

Kinh 165. Đại Phạm

Kinh 166. Sắc thị ngă (1)     

Kinh 167. Sắc thị ngă (2)     

Kinh 168. Thế gian thường  

Kinh 169. Thế gian ngă thường       

Kinh 170. Ngộ lạc Niết-bàn

Kinh 171. Ngă chánh đoạn  

Kinh 172. Đương đoạn        

Kinh 173. Quá khứ đương đoạn      

Kinh 174. Cầu Đại sư (2)    

Kinh 175. Cứu đầu nhiên thí           

Kinh 176. Thân quán trụ (1)

Kinh 177. Thân quán trụ (2)

Kinh 178. Đoạn ác bất thiện pháp   

Kinh 179. Dục định  

Kinh 180. Tín căn     

Kinh 181. Tín lực    

Kinh 182. Niệm giác phần   

Kinh 183. Chánh kiến          

Kinh 184. Khổ tập tận đạo   

Kinh 185. Vô tham pháp cú 

Kinh 186. Chỉ           

Kinh 187. Tham dục

 

Quyển 08


 

Kinh 188. Ly hỷ tham          

Kinh 189. Ly dục tham        

Kinh 190. Tri (1)      

Kinh 191. Tri (2)      

Kinh 192. Bất ly dục (1)      

Kinh 193. Bất ly dục (2)      

Kinh 194. Sanh hỷ    

Kinh 195. Vô thường (1)     

Kinh 196. Vô thường (2)     

Kinh 197. Thị hiện   

Kinh 198. La-hầu-la (1)       

Kinh 199. La-hầu-la (2)       

Kinh 200. La-hầu-la (3)       

Kinh 201. Lậu tận     

Kinh 202. Ngă kiến đoạn     

Kinh 203. Năng đoạn nhất pháp      

Kinh 204. Như thật tri kiến 

Kinh 205. Ưu-đà-na 

Kinh 206. Như thật tri          

Kinh 207. Tam-ma-đề          

Kinh 208. Vô thường           

Kinh 209. Lục xúc nhập xứ  

Kinh 210. Địa ngục  

Kinh 211. Thế gian ngũ dục 

Kinh 212. Bất phóng dật      

Kinh 213. Pháp         

Kinh 214. Nhị pháp  

Kinh 215. Phú-lưu-na          

Kinh 216. Đại hải     

Kinh 217. Đại hải (2)           

Kinh 218. Khổ tập diệt        

Kinh 219. Niết-bàn đạo tích

Kinh 220. Tợ thú Niết-bàn đạo tích

Kinh 221. Thủ           

Kinh 222. Tri thức    

Kinh 223. Đoạn (1)  

Kinh 224. Đoạn (2)  

Kinh 225. Đoạn (3)  

Kinh 226. Kế (1)      

Kinh 227. Kế (2)      

Kinh 228. Tăng trưởng         

Kinh 229. Hữu lậu vô lậu

 

Quyển 09


 

Kinh 230. Tam-di-ly-đề (1)

Kinh 231. Tam-di-ly-đề (2)

Kinh 232. Không      

Kinh 233. Thế gian   

Kinh 234. Thế gian biên       

Kinh 235. Cận trụ     

Kinh 236. Thanh tịnh khất thực trụ 

Kinh 237. Tỳ-xá-ly   

Kinh 238. Nhân duyên         

Kinh 239. Kết           

Kinh 240. Thủ           

Kinh 241. Thiêu nhiệt          

Kinh 242. Tri

Kinh 243. Vị 

Kinh 244. Ma câu     

Kinh 245. Tứ phẩm pháp      

Kinh 246. Thất niên  

Kinh 247. Tập cận    

Kinh 248. Thuần-đà 

Kinh 249. Câu-hi-la (1)       

Kinh 250. Câu-hi-la (2)       

Kinh 251. Câu-hi-la (3)       

Kinh 252. Ưu-ba-tiên-na     

Kinh 253. Tỳ-nữu Ca-chiên-diên    

Kinh 254. Nhị-thập-ức-nhĩ  

Kinh 255. Lỗ-hê-già

 

Quyển 10


 

Kinh 256. Vô minh (1)        

Kinh 257. Vô minh (2)        

Kinh 258. Vô minh (3)        

Kinh 259. Vô gián đẳng       

Kinh 260. Diệt          

Kinh 261. Phú-lưu-na          

Kinh 262. Xiển-đà   

Kinh 263. Ưng thuyết          

Kinh 264. Tiểu thổ đoàn      

Kinh 265. Bào mạt   

Kinh 266. Vô tri (1) 

Kinh 267. Vô tri (2) 

Kinh 268. Hà lưu      

Kinh 269. Kỳ lâm     

Kinh 270. Thọ           

Kinh 271. Đê-xá       

Kinh 272. Trách chư tưởng  

 

Quyển 11


 

Kinh 273. Thủ thanh dụ        

Kinh 274. Khí xả      

Kinh 275. Nan-đà    

Kinh 276. Nan-đà thuyết pháp        

Kinh 277. Luật nghi bất luật nghi    

Kinh 278. Thoái bất thoái    

Kinh 279. Điều phục

Kinh 280. Tần-đầu thành      

Kinh 281. Oanh phát Mục-kiền-liên           

Kinh 282. Chư căn tu

 

Quyển 12


 

Kinh 283. Chủng thọ

Kinh 284. Đại thọ     

Kinh 285. Phật phược          

Kinh 286. Thủ           

Kinh 287. Thành ấp  

Kinh 288. Lô

Kinh 289. Vô văn (1)           

Kinh 290. Vô văn (2)           

Kinh 291. Xúc          

Kinh 292. Tư lương  

Kinh 293. Thậm thâm           

Kinh 294. Ngu si hiệt tuệ    

Kinh 295. Phi nhữ sở hữu    

Kinh 296. Nhân duyên         

Kinh 297. Đại không pháp   

Kinh 298. Pháp thuyết nghĩa thuyết

Kinh 299. Duyên khởi pháp 

Kinh 300. Tha           

Kinh 301. Ca-chiên-diên     

Kinh 302. A-chi-la   

Kinh 303. Điếm-mâu-lưu

 

Quyển 13


 

Kinh 304. Lục lục    

Kinh 305. Lục nhập xứ         

Kinh 306. Nhân        

Kinh 307. Kiến pháp

Kinh 308. Bất nhiễm trước  

Kinh 309. Lộc Nữu (1)        

Kinh 310. Lộc Nữu (2)        

Kinh 311. Phú-lan-na           

Kinh 312. Ma-la-ca-cữu      

Kinh 313. Kinh pháp

Kinh 314. Đoạn dục 

Kinh 315. Nhăn sanh

Kinh 316. Nhăn vô thường   

Kinh 317. Nhăn khổ 

Kinh 318. Nhăn phi ngă       

Kinh 319. Nhất thiết

Kinh 320. Nhất thiết hữu     

Kinh 321. Nhất thiết

Kinh 322. Nhăn nội nhập xứ

Kinh 323. Lục nội nhập xứ  

Kinh 324. Lục ngoại nhập xứ          

Kinh 325. Lục thức thân      

Kinh 326. Lục xúc thân        

Kinh 327. Lục thọ thân        

Kinh 328. Lục tưởng thân    

Kinh 329. Lục tư thân          

Kinh 330. Lục ái thân           

Kinh 331. Lục cố niệm        

Kinh 332. Lục phú    

Kinh 333. Vô thường           

Kinh 334. Hữu nhân hữu duyên hữu phược pháp   

Kinh 335. Đệ nhất nghĩa không       

Kinh 336. Lục hỷ hành         

Kinh 337. Lục ưu hành         

Kinh 338. Lục xả hành         

Kinh 339. Lục thường hành (1)       

Kinh 340. Lục thường hành (2)       

Kinh 341. Lục thường hành (3)       

Kinh 342. Lục thường hành (4)

 

Quyển 14


 

Kinh 343. Phù-di      

Kinh 344. Câu-hi-la 

Kinh 345. Tập sanh   

Kinh 346. Tam pháp

Kinh 347. Tu-thâm   

Kinh 348. Thập lực   

Kinh 349. Thánh xứ  

Kinh 350. Thánh đệ tử         

Kinh 351. Mậu-sư-la

Kinh 352. Sa-môn Bà-la-môn (1)   

Kinh 353. Sa-môn Bà-la-môn (2)   

Kinh 354. Sa-môn Bà-la-môn (3)   

Kinh 355. Lăo tử      

Kinh 356. Chủng trí 

Kinh 357. Vô minh tăng (1)

Kinh 358. Vô minh tăng (2)

Kinh 359. Tư lương (1)        

Kinh 360. Tư lương (2)        

Kinh 361. Tư lương (3)        

Kinh 362. Đa văn đệ tử        

Kinh 363. Thuyết pháp Tỳ-kheo (1)

Kinh 364. Thuyết pháp Tỳ-kheo (2)

 

Quyển 15


 

Kinh 365. Thuyết pháp         

Kinh 366. Tỳ-bà-thi  

Kinh 367. Tu tập       

Kinh 368. Tam-ma-đề          

Kinh 3