|
Phẩm
một Phân biệt giới
I.
Quy kỉnh
II.
Định nghĩa abhidharmakośa
a.
Abhidharma
b.
Kośa
III.
Ư hướng abhidharma
Tiết 1:
Tổng luận pháp
I. Bản thể củ pháp
A. Tụng văn
B. Luận thích
1. Tổng thuyết
2. Hữu lậu
3. Vô vi
a. Hư không vô vi
b. Trạch diệt vô vi
C. Phi trạch diệt vô vi
II. Pháp thường nghiệm
A. Tụng văn
B. Luận thích
1. Hữu vi
a. Định nghĩa
b. Đồng nghĩa
2. Hữu lậu
a. Thủ uẩn (upādānaskandha)
b. Hữu tránh (saraṇa)
c. Và các tên khác
III. Phân tích uẩn
A. Tụng văn
B. Luận thích
1. Sắc uẩn (rūpaskandha)
i. Tổng lược
ii. Năm căn (pañcendriyāṇi)
iii. Năm cảnh (arthāḥ
pañca)
a. Sắc
b. Thanh
c. Vị
d. Hương
e. Xúc
iv. Vô biểu
v. Đại chủng (mahābhūta)
a. Bốn nguyên tố
b. Chức năng
c. Tự thể
d. Quy ước
vi. Khái niệm sắc
2. Các uẩn phi sắc
i. Tổng hợp uẩn xứ giới của sắc
ii. Thọ uẩn (vedanāskandha)
iii. Tưởng uẩn (saṃjñāskandha)
iv. Hành uẩn (saṃskāraskandha)
a. Hành tức ư chí
b. Tổng hợp uẩn, xứ, giới của pháp
v. Thức uẩn (vijñānaskandha)
a. Định nghĩa
b. Ư xứ (manāyatana)
c. Ư giới (manodhātu)
d. Tự thể của ư giới
Tiết 2:
Thiết lập ba khoa
I. Thống nhất uẩn xứ giới
A. Tụng văn
B. Luận thích
1. Nguyên lý tổng thể
2. Cá biệt
II. Tổng luận ba khoa
A. Tụng văn
B. Luận thích
1. Ư nghĩa uẩn-xứ-giới
i. Uẩn (skandha)
ii. Xứ (āyatana)
iii. Giới (dhātu)
iv. Phê phán định nghĩa
a. Uẩn giả hữu
b. Xứ thục hữu
2. Ư hướng thiết lập
i. Tổng lập ba khoa
ii. Thành phần của uẩn
iii. Vô vi và uẩn
iv. Thứ tự của uẩn
v. Thứ tự của xứ và giới
vi. Khái niệm sắc xứ (rūpāyatana) và pháp xứ (dharmāyatana)
vii. Khái niệm pháp uẩn (dharmaskandha)
viii. Hai giới đặc biệt
a. Hư không giới (ākāśadhātu)
b. Thức giới (vijñānadhātu)
Tiết 3:
Các đặc tính sai biệt của pháp
1. Kiến – Vô kiến
2. Hữu đối – Vô đối
3. Thiện – Bất thiện – Vô ký
a. Duy vô kư
b. Thông cả ba
4. Giới hệ
a. Dục giới
b. Sắc giới
c. Vô sắc giới
5. Hữu lậu – Vô lậu
a. Cả hai
b. Duy hữu lậu
6. Tầm - Tứ
a. Năm thức thân
b. Ba giới cuối
c. Mười giới sắc
d. Ư phân biệt
7. Sở duyên
a. Bảy tâm giới
b. Các giới khác
8. Chấp thọ
a. Không chấp thọ
b. Cả hai
9. Đại chủng
10. Khả tích
11. Gián đoạn
12. Trọng lực
13. Hậu quả-phát triển
14. Đẳng lưu
15. Thực chất
16. Sát-na
17. Thành tựu
18. Nội nghoại
19. Đồng phần-Bỉ đồng phần
a. Đồng phần
b. Bỉ đồng phần
20. Đoạn trừ
21. Kiến - Phi kiến
22. Phụ luận
i. Hai vị trí
ii. Cảnh tiếp hợp
iii. H́nh lượng
a. Lượng của đối tượng
b. Cực vi của căn
iv. Thời gian tính của thức
v. Định danh sở y và thức
a. Sở y
b. Thức
c. Giới địa của nhận thức
23. Sở thức
24. Thường tính
25. Căn-Phi căn
Nguyên
văn Sanskrit
Hán Văn
|