Skt. Hán Việt
acittāpi 無心等 vô tâm đẳng
anāvṛti 無礙 vô ngại
anāsrava 無漏 vô lậu
anāsrava-saṃvara 無漏律儀 vô lậu luật nghi
anidarśana 無見 vô kiến
anubandha 隨流 tùy lưu
anusmaraṇa-vikalpa 隨念分別 tùy niệm phân biệt
anta-grāha-dṛṣṭi 邊見 biên kiến
andhakāra 冥 minh
adhvā 世路 thế lộ
apratigha 無對 vô đối
apratisaṃkhyā 非擇滅無為 phi trạch diệt vô vi
Abhidharma 對法 đối pháp
Abhidharma-Kośa 阿毘達磨倶舍論 A-tì đạt-ma Cu-xá
abhinirūpaṇā-vikalpa 計達分別 kế đạc phân biệt
amanāpa 非可意 phi khả ý
avijñapti 無表 vô biểu
avijñaptirūpa 無表色 vô biểu sắc
aśubha 不淨 bất tịnh
asaṃskrita 無為 vô vi
Asaṅga 阿僧伽 a tăng già
asaṃcita 非極微聚 phi cực vi tụ
asattavākhya 非有情名 phi hữu tình danh
asaṃvara 不律儀 bất luật nghi
asaṃjñi-samāpatti 無想 vô tưởng định
aheya 非所斷 phi sở đoạn
ākāśa 虛空 hư không
ākāśa-dhātu 空界 không giới
ātapa 光 quang
ādhyātmika 內界 nội giới
āpta 繋 hệ
āyatana-vedanā 十處 thập xứ
ālambanapratighāta 所緣有對 sở duyên hữu đối
āloka 明 minh
āvaraṇa-pratighāta 障礙有對 chướng ngại hữu đối
āsrava 漏 lậu
indriya 根 căn
Ujjainī 優禪尼 Ưu-thiền-ni
upapatti-jñāna 生得慧 sanh đắc huệ
upātta 執受 chấp thọ
upādāna 取 thủ (tức phiền não)
upādāna-skandha 取蘊 thủ uẩn
aupcayika 所長養 sở trưởng dưỡng
kathāvastu 言依 ngôn y
Kaniṣka 迦膩色迦 Ca nị sắc ca
karma-dhāraya 持業釋 trì nghiệp thích
Kaśmira 迦濕彌羅國 Ca thấp di la quốc
Kātyāyanī-putra 迦多衍尼子 Ca-đa-diễn-ni-tử
Kośa 藏 tạng
kleśāḥ 諸惑 chư hoặc
kṣaṇikāḥ 殺那 sát na
gandha 香 hương
Gandhāra 犍馱羅 Kiền đà la
cintā-maya-jñāna 思慧 tư huệ
chidyte 所斫 sở chước
chinatti, chintte 能斫 năng chước
jagad 眾生 Chúng sanh
Jñānaprathāna-śāstra 發智論 Phát trí luận
tat-puruṣa 依主釋 y chủ thích
tat-sabhāga 彼同分 bỉ đồng phần
tasmai 如是 như thị
darśanaheya 見斷 kiến đoạn
dahati/dahate 能燒 năng thiêu
dahyte 所燒 sở thiêu
dṛṣṭi-parāmarśa 見取見 kiến thủ kiến
dṛṣṭhāna 見處 kiến xứ
Devaśarman 提婆設摩 Đề-bà Thiết-ma
dravyavant 實法(事) thật pháp (sự)
dharma 達磨 đạt-ma
dharmadhātu 法界 pháp giới
dharma-pravicaya 擇法 trạch pháp
Dharma-skandha-pāda-śāstra 法蘊足論 Pháp uẩn túc luận
dharmāyatana 法處 pháp xứ
Dharmottara 法勝 Pháp Thắng
dhātu 界 giới
Dhātu-kāya-pāda-śāstra 界身足論 Giới thân túc luận
dhuhḥkham-samudaya-loka 苦習世間 khổ tập thế gian
dhyāna-saṃvara 淨慮律儀 tịnh lự luật nghi
nirodha 滅(滅理) diệt (là diệt lý)
nirodha-samāpatti 滅盡定 diệt tận định
namaskṛta 敬禮 kính lễ
naivasaṃvaro nāsaṃvara 非律儀非不律儀 phi luật nghi phi bất luật nghi
naiṣyandika 等流性 đẳng lưu tánh
pañcārthāḥ 五境 ngũ cảnh
Paramārtha 波羅末 Bà-la-mạt-tha
Pippala 畢缽羅樹 tất bát la thọ
Puruṣapura 布婁沙布羅 Bố lâu sa bố la
Prakarana-pāda-śāstra 品類足論 Phẩm loại túc luận
Prajñaptipāda-śāstra 施設足論 Thi thiết túc luận
prajñāmāla 淨慧 tịnh huệ
prajñā-skandha 慧蘊 huệ uẩn
pratigha 有對 hữu đối
prātimokṣa-saṃvara 別解律儀 biệt giải thoát luật nghi
pratisaṃkhyā 擇(智慧) trạch (là trí huệ)
pratisaṃkhyānirodha 擇滅無為 trạch diệt vô vi
bahuvṝhi 有財釋 hữu tài thích
bhāvanā-maya-jñāna 修慧 tu huệ
bhāvanāheya 修斷 tu đoạn
bhāvārnava 有海 hữu hải
bhūta 種 chủng
bhūtasvabhāva 能造大種 năng tạo đại chủng
bhautika 所造大種 sở tạo đại chủng
manāpa 可意 khả ý
mana-āyatana 意處 ý xứ
mana-indriya-dhātu 意根界 ý căn giới
mano-dhātu 意界 ý giới
mahā 大 đại
mahābhūta 大種 đại chủng
mahābhutāny-upādāya 大種所造 đại chủng sở tạo
Mahā-Maudgalyana 大目犍連 Đại-Mục-kiền-liên
Mahāvibhāsa 大毘婆沙 Đại-tì-ba-sa
mithyā-dṛṣṭi 邪見 tà kiến
yathārthaśāstṛ 如理師 Như lý sư
rasa 味 vị
rūpa 色 sắc
rūpa-skandh 色蘊 sắc uẩn
loka 世間 thế gian
varṇa 顯色 hiển sắc
Vasubandhu 婆藪槃豆 Bà tẩu bàn đầu
Vasumitra 世有 Thế Hữu
vikṣipta 亂心 loạn tâm
vikṣiptāpi 亂心等 loạn tâm đẳng
Vijñāna-kāya-pāda-śāstra 識身足論 Thức thân túc luận
vimukti 解脫蘊 giải thoát uẩn
vimuktijñānadarśana 解脫知見蘊 giải thoát tri kiến uẩn
vipākaja 異熟生 dị thục sanh
viṣayapratighāta 境界有對 cảnh giới hữu đối
visaṃyoga 離繋 ly hệ
Vaiśeṣika 勝論 Thắng luận
śabda 聲 thanh
Ṡāriputra 舍利弗 Xá-lợi-phất
śīla-vrata-parāmarśa 戒取見 giới thủ kiến
śīlā-skandha 界蘊 giới uẩn
śubha 淨 tịnh
śūnyatā 舜若多 thuấn nhã đa (không lý)
śruta-maya-jñāna 文慧 văn huệ
ṣat - kāya - dṛṣṭi 薩迦耶見 tát ca da kiến
saṃvara 律儀 luật nghi
saṃsāra-paṅka 生死泥 sanh tử nê
saṃskāra 行蘊 hành uẩn
saṃskrita 有為 hữu vi
saṃsthāna 形色 hình sắc
saniḥsāra 有離 hữu ly
Saṃkhya 數論 Số luận
Saṅgītiparyāyapāda-śāstra 集異門足論 Tập dị môn túc luận
Saṅghabhadra 眾賢 Chúng hiền
Saṅghayaśa 僧伽耶舍 Tăng-già-da-xá
saṃcita 極微聚 (cực vi) tụ
saṃjñā 想蘊 tưởng uẩn
sattvākhya 有情聲 hữu tình danh
sapta citta-chātavaḥ 七心界 thất tâm giới
sabhāga 同分 đồng phần
samādhi-skandha 定蘊 định uẩn
sanidarśana 有見 hữu kiến
saraṇa 有諍 hữu tránh
sarvathā-andhakāra 一切種冥 Nhất thiết chủng minh
sarva-andhakāra 諸冥 chư minh
Sarvāstivāda 薩婆諦婆 Tát bà đa
savicāra 伺 tứ
savitarka 尋 tầm
savastu 有事 hữu sự
sāmucāra 隨行 tùy hành
sālambana 所緣義 sở duyên nghĩa
Sautrāntika 經量部 Kinh lượng bộ
Skandhila 塞 建 陀 Tắc kiền đà
Skandhapañcakam 五蘊 ngũ uẩn
sparśa 觸 xúc
svabhāva-vikalpa 自性分別 tự tánh phân biệt