PL. 2527

TRANH CHĂN TRÂU

牧 牛

Tỳ-kheo Thích Kế Châu

Dịch

- 1984 -

MỤC LỤC

 

TỰ TỰ

Nói sơ lược về  Mục ngưu đồ (tranh chăn trâu) — Hòa thượng Thích Trí Quang

 

I. QUÁCH AM HÒA-THƯỢNG

TỰA

A - TỨ TUYỆT

1 - Tầm ngưu 尋牛

2 - Kiến tích 見跡

3 - Kiến ngưu  見牛

4 - Đắc ngưu  得牛

5 - Mục ngưu 牧牛

6 - Kỵ ngưu quy gia 騎牛歸家

7 - Vong ngưu tồn nhơn 忘牛存人

8 - Nhơn ngưu câu vong 人牛俱忘

9 - Phản bản hoàn nguyên 返本還源

10 - Nhập triền thùy thủ 入廛垂手

B - LỤC BÁT

1 - Tìm trâu

2 - Thấy dấu

3 - Thấy trâu

4 - Được trâu

5 - Chăn trâu

6 - Cưỡi trâu về nhà

7 - Quên trâu còn người

8 - Người trâu đều quên

9 - Lại cội về nguồn

10 - Vào chợ buông tay

 

II. CỰ TRIỆT THIỀN SƯ

 

A - TỨ TUYỆT

1 - Thất ngưu 失牛

2 - Tầm ngưu 尋牛

3 - Kiến tích 見跡

4 - Kiến ngưu 見牛

5 - Đắc ngưu 得牛

6 - Hộ ngưu護牛

7 - Kỵ ngưu騎牛

8 - Vong ngưu 忘牛

9 - Song mẫn雙泯

10 - Nhập triền 入廛

B - LỤC BÁT

1 - Mất trâu

2 - Tìm trâu

3 - Thấy dấu

4 - Thấy trâu

5 - Được trâu

6 - Giữ trâu

7 - Cưỡi trâu

8 - Quên trâu

9 - Vắng hết

10 - Vào chợ

 

III. CHU HOẰNG ĐẠI SƯ

TỰA

 

 IV. PHỔ MINH ĐẠI SƯ

A - TỨ TUYỆT

1 - Vị mục 未牧

2 - Sơ điều 初調

3 - Thọ chế 受制

4 - Hồi thủ 廻首

5 - Tuần phục 馴伏

6 - Vô ngại 無礙

7 - Nhậm vận任運

8 - Tương vong 相忘

9 - Độc chiếu 獨照

10 - Song mẫn 雙泯

B - LỤC BÁT

1 - Chưa chăn

2 - Mới dắt

3 - Chịu khép

4 - Quay đầu

5 - Ngoan ngoãn

6 - Không ngại

7 - Bỏ mặt

8 - Cùng quên

9 - Một bóng

10 - Vắng hết

 

V. KẾ CHÂU ĐẠI SƯ

 

A - TỨ TUYỆT

1 - Vị mục 未牧

2 - Sơ điều 初調

3 - Thọ chế 受制

4 - Hồi thủ 迴首

5 - Tuần phục 馴伏

6 - Vô ngại

7 - Nhậm vận 任運

8 - Tương vong相忘

9 - Độc chiếu 獨照

10 - Song mẫn 雙泯

B - LỤC BÁT

1 - Chưa chăn

2 - Mới dắt

3 - Chịu khép

4 - Quay đầu

5 - Ngoan ngoãn

6 - Không ngại

7 - Bỏ mặc

8 - Quên nhau

9 - Một bóng

10 - Vắng hết