TỪ ĐIỂN DANH TỪ ĐẶC HỮU

[ Tiểu dẫn ]|[ Bảng chữ tắt ]|[ Thư mục tham chiếu Hán tạng ]|[ Danh từ đối chiếu Hán - Việt - Pali ]

THƯ MỤC THAM CHIẾU HÁN TẠNG

Thư mục này chỉ giới hạn trong số các Kinh Luật Luận được dẫn thường xuyên. Dẫn theo “Đại chánh Tân tu Đại tạng kinh,” ghi số quyển (T), số hiệu văn bản (n), và số trang, cột, dòng. Thư mục sẽ được mở rộng tùy theo trích dẫn trong mục từ của các quyển tiếp theo.

T1n1: Phật thuyết Trường A-hàm kinh, 21 quyển, Phật-đà-da-xá & Trúc Phật Niệm dịch. Skt. Dīrghāgama. Pali: Dīgha-nikāya. Dẫn: Trường.

T1n13: Phật thuyết nhân bản dục sinh kinh, 1 quyển, An Thế Cao dịch. Dẫn: Nhân bản.

T1n23: Đại lâu thán kinh, 6 quyển, Pháp Lập & Pháp Cự dịch. Dẫn: Đại lâu thán.

T1n24: Khởi thế kinh, 10 quyển, Xà-na-quật-đa dịch. Dẫn: Khởi thế.

T1n25: Khởi thế nhân bản kinh, 10 quyển, Đạt-ma-cấp-đa dịch.

T1n26: Trung A-hàm kinh, 60 quyển, Tăng-già-đề-bà dịch. Skt. Madhyamāgama; Pali: Majjhima-nikāya. Dẫn: Trung.

T22n1421: Di-sa-tắc bộ Hòa-hê Ngũ phần luật, 30 quyển, Phật-đà-thập & Trúc Đạo Sinh dịch. Skt. Mahīśasāka-vinaya. Dẫn: Ngũ phần luật.

T22n1425: Ma-ha-tăng-kỳ luật, 40 quyển, Phật-đà-bạt-đà-la & Pháp Hiển dịch. Skt. Mahāsaṅghika-vinaya. Dẫn: Tăng-kỳ luật.

T22n1428: Tứ phần luật, 60 quyển, Phật-đà-da-xá & Trúc Phật Niệm dịch. Skt. Dharmagupta-vinaya. Dẫn: Tứ phần luật.

T23n1435: Thập tụng luật, 61 quyển, Phất-nhã-đa-la & La-thập dịch. Skt. Sarvāstivāda-vinaya. Dẫn: Thập tụng luật.

T24n1462: Thiện (=Phổ) kiến luật tì-bà-sa, 18 quyển, Tăng-già-bạt-đà dịch. Pali: Samantapāsādikā.

T26n1536: A-tì-đạt-ma Tập dị môn túc luận, 20 quyển, Huyền Trang dịch. Dẫn: Tập dị.

T26n1537: A-tì-đạt-ma Pháp uẩn túc luận, 12 quyển, Huyền Trang dịch. Dẫn: Pháp uẩn.

T27n1545: A-tì-đạt-ma Đại tì-bà-sa luận, 200 quyển, Huyền Trang dịch. Skt. Abhidharmamahāvibhāṣa-śāstra. Dẫn: Tì-bà-sa.

T29n1558: A-tì-đạt-ma Câu-xá luận, 30 quyển, Huyền Trang dịch. Skt. Abhidharama-kośaśāsta. Dẫn: Câu-xá.