|
LUẬN THÀNH DUY THỨC (1) Bản dịch Việt: Tuệ Sỹ |
BẢNG TỪ VỰNG SANSKRIT-VIỆT-HÁN
abhāva sự không tồn tại, sự khiếm diện. Hán dịch: 無 vô, 無有 vô hữu, 無性 vô tính, 無實性 vô thực tính, 無有性 vô hữu tính, 無物 vô vật, 無体 vô thể, 無有体 vô hữu thể, 無有實体 vô hữu thực thể, 無法 vô pháp, 無所有 vô sở hữu, 無有生 vô hữu tính; 非有 phi hữu, 非性 phi tính, 非体 phi thể, 非法 phi pháp, 非實 phi thực; 空 không, 空寂 không tịch; 不 bất, 不實 bất thực. abhyupetya muốn, sản sinh, tăng gia, tăng trưởng. Hán dịch: 欲 dục; 生 sinh; 増益 tăng ích, 加増 gia tăng. acitta không lưu ư, không thấy, vô tâm. Hán dịch: 無心 vô tâm, 非心 phi tâm. acittaka vô tâm. Hán dịch: 無心 vô tâm. adharma sự bất chính, sự phi pháp, ác pháp, sự không làm tṛn phận sự. Hán dịch: 罪 tội, 非法 phi pháp, 違法 vi pháp, 惡法 ác pháp. adravya nghèo nàn; vật vô giá trị. Hán dịch: 寠 cũ. āgama sự xuất hiện, sự đến, nguồn, ḍng (nước), lợi tức, tài sản, khoa học, kiến thức, giáo thuyết. Hán dịch: 來 lai. āgāmi sẽ đến, đến sau, quả bất hoàn. Hán dịch: 後 hậu, 後出 hậu xuất, 後來 hậu lai; 不還果 bất hoàn quả. ahaṃkāra tự thức, tự kỷ, tự kiêu, tự tôn, ngă kiến, ngă chấp, ngă mạn. Hán dịch: 我 ngă, 吾 ngô, 我執 ngă chấp, 我見 ngă kiến, 我持 ngă tŕ, 我慢 ngă mạn, 我計執 ngă kế chấp, 我人之相 ngă nhân chi tướng. ahetuvādin vô nhân luận sư, người chủ trương không nhân, không duyên sinh vạn hữu. Hán dịch: 無因論者 vô nhân luận giả. aiśvarya quyền hạn của một đại vương, quyền thống trị tối thượng. Hán dịch: 最勝 tối thắng, 自在 tự tại, 富貴自在 phú quí tự tại, 自在處 tự tại xứ. ājīvika nhóm tà mạng ngoại đạo. akaraṇamatratvāt không thể làm, bỏ sót không làm. ākāśa khoảng không, cảnh giới hư không. Hán dịch: 虛 hư, 空 không, 虛空 hư không, 太虛空 thái hư không, 空界 không giới. ākasmiko ngẫu nhiên, không nguyên nhân, sinh không duyên do. Hán dịch: 忽然 hốt nhiên, 無由而生 vô do nhi sinh, 不得因 bất đắc nhân, 不由因 bất do nhân. akṣara vô cùng tận, vô tận; chữ, danh tự, văn, văn tự, văn cú. Hán dịch: 無窮盡 vô cùng tận, 無盡 vô tận. Phiên âm Hán 惡剎羅 át-sát-la. akurvakarmapatha không tạo nghiệp, nghiệp phi tác. ālambana sự bám chắc, sự chống giữ, nền tảng; duyên, sở duyên, cảnh, cảnh giới, sở duyên cảnh giới. Hán dịch: 緣 duyên, 所緣 sở duyên, 緣對 duyên đối; 境 cảnh, 境界 cảnh giới, 所緣境界 sở duyên cảnh giới. ālambanapratighāta sự đối kháng do đối tượng, sở duyên hữu đối. Hán dịch: 所緣有對 sở duyên hữu đối. aṇava ít, nhỏ, bụi, vi trần, cực vi, vi tế. anavṛtiḥ sự không đối kháng, không trở ngại. aṇḍa quả trứng, dịch hoàn. aṇḍakavādin ngoại đạo An-trà luận sư. aniñja im, bất động. Hán dịch: 不動 bất động. anityatānityatā vô thường, vô thường tính, diệt diệt. Hán dịch: 無常 vô thường, 非常 phi thường, 無常性 vô thường tính. aṇu cát, bụi, vi trần, cực vi. Phiên âm Hán 阿㝹/阿羺 A-nậu. anubadhnanti sự trói buộc, sự tương tục, tùy phược. anugata theo sau, theo vào, thuận theo; tùy trục, tương tùy, liễu tri, thông đạt. Hán dịch: 隨 tùy, 順 thuận, 隨去 tùy khứ, 隨入 tùy nhập, 相隨 tương tùy, 通達 thông đạt. anulakṣaṇa tùy tướng. Hán dịch: 隨相 tùy tướng. anumāna duy lư, luận chứng, loại suy; tỷ, tỷ lượng, tỷ độ; tùy lượng; tri; trù lượng. Hán dịch: 比 tỷ, 比知 tỷ tri, 比量 tỷ lượng, 比度 tỷ độ, 隨量 tùy lượng;知 tri; 籌量 trù lượng. aṇurūpa thuận, tùy thuận; nghi; tương hợp, tương thích, tương xứng, tương tự; như pháp; đồng loại, sắc loại. Hán dịch: 順 thuận, 隨順 tùy thuận, 相釋 tương thích; 同類 đồng loại. anuśaya sám hối, hủy bỏ; sử, kiết sử, triền sử ; miên, tùy miên, âm miên, u ẩn, tùy miên hoặc, phiền năo. Hán dịch: 使 sử, 結使 kiết sử, 煩惱 phiền năo. anuṣṇāśīta bất hàn bất nhiệt, cảm giác không lạnh không nóng. ap nước. āpanna rơi xuống, nhận chịu, bất hạnh; sinh; trụy; cụ túc; vi phạm. aparatva không xa, thử thể, phi địch. Hán dịch: 此体 thử thể. āpatti sự cố, biến cố, sự bất hạnh, khốn khổ; tội, tội cữu, tội quá, tội phạm, trụy lạc. Phiên âm Hán 阿波諦 A-ba-đế. aprapti không vươn tới, không đạt được; bất đắc, phi đắc, vô sở đắc; bất chứng, bất năng chứng. Hán dịch: 不得 bất đắc, 未得 vị đắc, 非得 phi đắc. apratigha không thể chống cự, không thể đối trị; vô ngại, vô hữu thắng giả. apratisaṃkhyā không quán sát, không tri giác, không hiểu biết, không chon lựa. arhat Ứng, Ứng cúng. Phiên âm Hán 羅漢 La-hán, 阿羅漢 A-la-hán, 阿羅訶 A-la-ha. artha công việc, mục đích, nguyên nhân, động cơ; nghĩa, yếu nghĩa, diệu nghĩa, nghĩa thú, nghĩa phẩm, nghĩa lư, đạo lư; lợi, lợi sự, tài lợi, nghĩa lợi, lợi lạc, lợi lạc sự; ích, nhiêu ích, lợi ích, lợi ích sự; tài, tài vật, trân tài. Phiên âm Hán 阿哩他 A-lư-tha. asajñi vô tưởng. asajñisattva vô tưởng hữu t́nh. aśakti vô năng, yếu đuối, hư nhược. asaṃskṛta pháp vô vi; pháp không sinh, không diệt, không nhân, không quả. asantati không tiếp nối, phi tương tục. asat phi hữu, vô hữu, không thực; tà, ác. asattvākhya không thuộc số chúng sinh, không thuộc danh hữu t́nh, không xuất hiện như hữu t́nh. āsrava sự ṛ rỉ, nước bọt, đối tượng nhục cảm; lậu, phiền năo. aṣṭau tám, đơn vị tám món. ātma ātman cái tôi, ngă, tự kỷ. atyantābhāva tuyệt đối không tồn tại. Hán dịch: 永無 vĩnh vô, 畢竟無 tất cánh vô. āvaraṇa vật che, cái lọng; sự bao phủ; sự cản trở; sự gián đoạn; chốt, khóa. Hán dịch: 翳 ế, 蓋 cái; 障礙 chướng ngại, 罣礙 quái ngại, 覆障 phú chướng, 曀障 ê chướng, 損惱 tổn năo. avijñapti không tạo tác, không dạy dỗ, không biểu lộ, không thể phân biệt. Âm Hán: 不作 bất tác, 未作 vị tác; 無教 vô giáo; 無表 vô biểu, 無表示 vô biểu thị; 不可分別 bất khả phân biệt, 不可覺相 bất khả giác tướng. avyaktavya không thể nói. Hán dịch: 性 tính, 自性 tự tính; 不了事 bất liễu sự; 非變異 phi biến dị, 非辯 phi biện; 不見 bất kiến, 不顯現 bất hiển hiện. āyatanam chỗ, nơi trú ngụ, chỗ ngồi. Hán dịch: 處 xứ, 入 nhập, 入處 nhập xứ. bāhyam ở ngoài, bên ngoài, xa lạ, ngoại lai; nằm ngoài mọi giai cấp. Hán dịch: 外 ngoại. bandha sự cột chặt, sự bắt giữ, sự xiềng xích. Hán dịch:縛 phược, 繫縛 hệ phược, 繫閉 hệ bế; 結 kết, 伴 bạn. Phiên âm Hán: 滿馱 măn-đà. bhāga phần chia, bộ phận; tử số, độ. Hán dịch: 分 phần, 一分 nhất phần, 少分 thiểu phần. bhasman cái c̣n lại sau khi bị lửa thiêu rụi; tro. Hán dịch: 灰 hôi, 灰土 hôi thổ, 灰炭 hôi thán, 灰燼 hôi tẫn. bhāsvara chiếu sáng, rạng ngời, rực rở. Hán dịch: 光 quang, 明 minh. bīja mầm, mầm giống; cội nguồn, nguồn gốc. Hán dịch: 種 chủng, 種子 chủng tử, 因 nhân, 子 tử. bṛhatphala Hán dịch: 廣果 quảng quả, 廣果天 quảng quả thiên. buddhi trí thông minh, sự thấu hiểu, lư luận, tinh thần, sự phân biệt, sự phán đoán, nhận thức, ư kiến, quan điểm, sự xác tín, tư tưởng. Hán dịch: 大覚 đại giác, 覚慧 giác tuệ, 覚悟 giác ngộ,覚解 giác giải, 覚知 giác tri, 知覚 tri giác, 開覚 khai giác, 勝覚慧 thắng giác tuệ; 慧 tuệ, 正慧 chính tuệ, 真慧 chân tuệ, 勝慧 thắng tuệ; 智 trí, 智慧 trí tuệ, 勝智慧 thắng trí tuệ; 知 tri; 意 ư; 解 giải; 悟 ngộ; 想 tưởng; 心 tâm. caitanya sự tự nhận biết, trí tính, tinh thần, linh hồn. Hán dịch: 思 tư, 心 tâm, 有知 hữu tri; 我思 ngă tư. cakṣu con mắt. Hán dịch: 眼 nhăn. catasraḥ bốn, số bốn, đơn vị bốn. Hán dịch: 四 tứ. cetana vật có trí thông minh; tri giác, h́nh dáng; ư thức, tâm thức. hán dịch: 智 trí, 精神 tinh thần, 意識 ư thức, 人閒 nhân gian, 現相 hiện tướng; 知的存在 tri đích tồn tại, 知覚之對象 tri giác chi đối tượng; 心 tâm; 思 tư; 覚 giác; 思覚 tư giác; 覚觸 giác xúc; 故意 cố ư. cetanā ư thức, sự thông minh, tâm trí. Hán dịch: 志 chí, 思 tư, 所思 sở tư, 思性 tư tính, 覚 giác, 思覚 tư giác, 作意 tác ư, 故意 cố ư; 覚處 giác xứ; 誓願 thệ nguyện. cetanāvśeṣa tâm sai biệt; tư sai biệt. cetayitvā cái do tư tác động, sở tư. Hán dịch: 從思生 ṭng tư sinh, 思所起 tư sở khởi, 思所生 tư sở sinh, 故意所造 cố ư sở tạo. cinmātra, cinmaya, cid-ātmaka tư thuần túy, trí tính thuần túy. cit tâm trí, tinh thần. Hán dịch: 智 trí, 性 tính, 精神 tinh thần. cittavaśena tâm tự tại. cittaviprayukta tâm bất tương ưng. cittaviśeṣa tâm sai biệt, tư sai biệt. devānāṃ-priya người chất phác, người khờ. Hán dịch: 愚人(諸神之寵愛者)ngu nhân (chư thần chi sủng ái giả). dharma trật tự thiết chế, pháp, tập quán; luật lệ; bổn phận; đức hạnh, công đức; lẽ phải; công lư; luật pháp. Hán dịch: 法 pháp, 正法 chính pháp, 教法 giáo pháp, 是法 thị pháp, 善法 thiện pháp, 妙法 diệu pháp, 如法 như pháp, 法門 pháp môn. dharmagraha Hán dịch: 法執 pháp chấp. dharmagupta tên một bộ phái Phật giáo. Hán dịch: 法藏部 Pháp Tàng Bộ 法護部 Pháp Hộ Bộ. dharma-nairātmya pháp vô ngă. Hán dịch: 法無我性 pháp vô ngă tính, 諸法無我 chư pháp vô ngă. dharma-śūnyatā pháp không. dharmaviśeṣa hiện tượng sai biệt, pháp sai biệt. dharmāyatanasaṃgraharūpa sắc vô đối, sắc thuộc pháp xứ. dhyāna định tâm, chiêm nghiệm, phản tỉnh, suy nghĩ. Hán dịch: 定 định, 思惟 tư duy, 靜慮 tĩnh lự, 修定 tu định. Phiên âm Hán: 禪 thiền, 禪那 thiền na, 禪定 thiền định, 禪思 thiền tứ. dig bhāga điểm la bàn. Hán dịch: 方 phương, 處 xứ, 方處 phương xứ, 方所 phương sở, 方分 phương phần. diś hướng, góc, điểm la bàn. Hán dịch: 方 phương, 方所 phương sở, 方隅 phương ngung, 處所 xứ sở, 地方所 địa phương sở. diśatā Hán dịch: 方 phương, 諸方 chư phương. dravatva chất ẩm, chất nhờn, chất dễ bốc hơi. Hán dịch: 濕 thấp, 濕性 thấp tính, 汁 chấp, 液体 dịch thể, 潤体 nhuận thể; 消 tiêu. dravya vật, đối tượng; bản thể, vật chất; tài sản; vàng. Hán dịch: 物 vật, 事 sự, 体 bản; 本 事 bản sự; 才 tài, 貨 hóa, 才貨 tài hóa, 銭才 tiền tài, 才物 tài vật. dravyatva thực chất, thực thể tính. Hán dịch: 物質 vật chất, 實性 thật tánh. duḥkha đau đớn, khốn cùng, bất hạnh, khổ. Hán dịch: 苦 khổ, 惱 năo, 苦惱 khổ năo, 危苦 nguy khổ, 憂苦 ưu khổ, 患 hoạn. dvaya đôi, hai, hai loại. Hán dịch: 雙 song, 兩 lưỡng, 二 nhị; 二種 nhị chủng, 二法 nhị pháp. dveṣa sự thù ghét, ghê tởm. Hán dịch: 瞋 sân, 嗔 sân, 恚 khuể, 瞋恚 sân khuể. dvyaṇuka sự kết hợp hai cực vi. Hán dịch: 二原子之結合 nhị nguyên tử chi kết hợp. dyotayati sự sáng sủa, sự rơ ràng. Hán dịch: 作明 tác minh. Ekadigmukhe, ekavyāvahārika tên một bộ phái Phật giáo; Nhất thuyết bộ. Hán dịch: 一說部 Nhất thuyết bộ. gandha mùi vị, mùi hương, hương thơm. Hán dich: 香 hương, 氣 khí, 氣味 khí vị. gati đi, đến; chuyển động, động thái. Hán dịch: 行 hành, 去 khứ, 到 đáo, 往 văng, 趣 thú, 所趣 sở thú, 所歸趣 sở qui thú; 步 bộ, 徐步 từ bộ; 動 động, 行動 hành động; 去 khứ, 去來 khứ lai, 去法 khứ pháp, 往來 văng lai; 行處 hành xứ; 境 cảnh, 境界 cảnh giới; 道 đạo. ghoṣamātra chỉ do âm thanh. Hán dịch: (音 âm, 聲 thanh, 響 hưởng; nhất, 唯 duy, 但有 đăn hữu). ghoṣo tiếng, âm thanh. Hán dịch: 音 âm. grāhaka sự nắm bắt, khả năng nắm bắt. Hán dịch: 能取 năng thủ, 能執 năng chấp, 能持 năng tŕ, 攝 nhiếp, 能攝 năng nhiếp, 攝取 nhiếp thủ, 攝受 nhiếp thọ, 正受 chính thọ. grāhya cái nắm được, chỗ nắm được. Hán dịch: 得 đắc, 取 thủ, 所取 sở thủ, 可取 khả thủ, 所執 sở chấp, 所持 sở tŕ, 所攝 sở nhiếp, 所證 sở chứng. guṇa cú nghĩa đức. Hán dịch: 德 đức, 功德 công đức, 福德 phúc đức, 道德 đạo đức, 威德 uy đức, 功德勝利 công đức thắng lợi. guṇatva sức bền; tính trác việt. Hán dịch: 德性 đức tính. gurutva tính trọng yếu. Hán dịch: 重 trọng, 尊重 tôn trọng, 敬 kính. hetu nguyên nhân, động lực, động cơ. Hán dịch: 因 nhân. hetupratyaya nguyên nhân nội tại. Hán dịch: 因緣 nhân duyên. Hetubhavena, hetu-pariṇāma năng lực biến thái của nhân. Hán dịch: 因能変 nhân năng biến. hetupratyayasāmagrya sự ḥa hợp của nhân và duyên. Hán dịch:因緣和合 nhân duyên ḥa hiệp. icchā sự khao khát, sự mong muốn. Hán dịch: 求 cầu, 愛 ái, 願 nguyện, 欲 dục, 所欲 sở dục, 樂 lạc, 欲樂 dục lạc. indriya gốc, gốc rễ. Hán dịch: 根 căn, 身 thân. indriyāni số nhiều của danh từ trung tính jānaka biết; người biết. Hán dịch: 知 tri, 知者 tri giả, 識者 thức giả. janayati sự sinh ra. Hán dịch: 產出 sản xuất. jantu người, kẻ được sinh ra. Hán dịch: 人 nhân, 生者 sinh giả, 生類 sinh loại, 衆生 chúng sinh. Phiên âm Hán: 禪頭 thiền đầu, 禪豆 thiền đậu, 禪兜 thiền đâu. jarājarā dị dị (một trong bốn tùy tướng: sanh, trụ, dị, diệt). jāteḥ, jāti loại, hạng loại, chủng loại. Hán dịch: 類 loại, 種 chủng, 性 tính, 種性 chủng tính. jātijāti sanh sanh (một trong bốn tùy tướng: sanh, trụ, dị, diệt). jīva nguyên lư của đời sống, linh hồn. Hán dịch: 命 mạng, 命者 mạng giả, 存命 tồn mạng, 活命 hoạt mạng, 壽 thọ, 壽者 thọ giả, 壽命 thọ mạng. jñā biết, quen thuộc, nhận biết, có năng lực nhận biết. Hán dịch: 知 tri, 能知 năng tri, 解 giải, 測 trắc, 證 chứng, 能識 năng thức, 明達 minh đạt, 能明了 năng minh liễu, 了知 liễu tri, 能了知 năng liễu tri, 了達 liễu đạt. jñeya được biết, được hiểu; cái biết, chỗ hiểu. Hán dịch: 所知 sở tri, 應知 ưng tri, 所識 sở thức; 境 cảnh, 境界 cảnh giới, 所知境 sở tri cảnh, 知境界 tri cảnh giới, 所知境界 sở tri cảnh giới. Phiên âm Hán: 爾炎 nhĩ viêm, 爾焰 nhĩ diễm, 尒炎 nhĩ diễm. kāla thời gian, cơ hội, mùa. Hán dịch: 時 thời, 時節 thời tiết, 時分 thời phân, 時限 thời hạn, 世 thế. kāmalā bệnh mắt vàng. Hán dịch: 黄目hoàng mục, 黄病 hoàng bệnh, 迦嘛羅病 già-ma-la bệnh. Phiên âm Hán: 迦摩羅 già-ma-la, 迦末羅 già-mạt-la. kapilatva màu nóng, màu vàng đỏ. Hán dịch: 赤色 xích sắc, 黄赤色 hoàng xích sắc. kāraka sự làm ra, sự tạo tác, sự gây ra. Hán dịch: 作 tác, 作者 tác giả, 所作 sở tác, 能作者 năng tác giả, 使作者 sử tác giả, 能造作者 năng tạo tác giả. karma hành động, nghiệp. Hán dịch: 業 nghiệp, 作 tác, 行 hành, 作業 tác nghiệp, 業用 nghiệp dụng, 行業 hành nghiệp, 所作 sở tác, 所作業 sở tác nghiệp, 因業 nhân nghiệp, 業因 nghiệp nhân, 作法 tác pháp, 事 sự, 辦事 biện sự,相 tướng, 轉變事 chuyển biến sự. karmadhāraya tŕ giữ nghiệp. Hán dịch: 持業 tŕ nghiệp, 持事 tŕ sự. karmākṣepavaśa sức nhiếp dẫn của nghiệp. Hán dịch: 引業力 dẫn nghiệp lực. karmatva tác dụng, tính chất của nghiệp. Hán dịch: 業性 nghiệp tính. kāśyapiya một trong mười một bộ phái tiểu thừa được duy thức phê b́nh. Hán dịch: 飮光部 Ẩm Quang Bộ, 護光家 Hộ Quang gia. kaukkuṭika một trong mười một bộ phái tiểu thừa được Duy thức phê b́nh. Hán dịch: 畜鷄 Súc Kê, 畜雞 Súc Kê, 養雞 Dưỡng Kê, 射鷄 Xạ Kê, 屠鷄 Đồ Kê, 屠養鷄 Đồ Dưỡng Kê. kāya thân thể; sự tụ tập. Hán dịch: 身 thân, 體 thể, 身體 thân thể, 軀 khu; 聚 tụ, 衆 chúng. kāyavijñapti sự biểu hiện thành h́nh thể của thân. Hán dịch: 身表 thân biểu. kleśa sự đau đớn, sự thống khổ. Hán dịch: 煩惱 phiền năo, 根本煩惱 căn bản phiền năo; 惑 hoặc, 本惑 bản hoặc; 結 kết; 結使 kết sử, 結縛 kết phược; 惱 năo; 染 nhiễm; 塵勞 trần lao. kleśānām phiền năo. Hán dịch: 煩惱障 phiền năo chướng. rāpaka, lābha sự t́m được, sự gặp được, sự thu được; lợi lộc. Hán dịch: 得 đắc, 獲 hoạch, 獲得 hoạch đắc, 利 lợi, 善利 thiện lợi, 財利 tài lợi, 財物 tài vật,財養 tài dưỡng, 養 dưỡng, 利益 lợi ích. lokottaravāda tên một bộ phái Phật giáo. Hán dịch: 說出世部 Thuyết Xuất Thế Bộ, 出世間語言部 Xuất Thế Gian Ngữ Ngôn Bộ, 超出世間家 Siêu xuất thế gian gia. mahābhūtāni các đại chủng. Hán dịch: 大 đại, 大種 đại chủng. mahādassana tên vua. Hán dịch: 大善見王 Đại Thiện Kiến Vương. mahāsaṅghika tên một bộ phái Phật giáo. Hán dịch: 大衆部 Đại chúng bộ, 多僧部 Đa tăng bộ. Phiên âm Hán: 摩訶僧祇部 Ma-Ha Tăng Kỳ Bộ. mahāśvara tên một vị trời. Hán dịch: 大自在天 Đại Tự Tại Thiên. mahat to lớn, vĩ đại, đầy đủ, phong phú. Hán dịch: 大 đại, 廣大 quảng đại, 甚大 thậm đại, 極 cực. mahāvyutpatti tên kinh điển Phật giáo. Hán dịch: 翻訳名義大集 Phiên Dịch Danh Nghĩa Đại Tập. maheśvara tên gọi người thờ Tự Tại Thiên. mahiṃsāsaka tên một bộ phái Phật giáo. Hán dịch: 賢部 Hiền bộ, 示地部 Thị Địa bộ, Hóa Địa bộ 化地部. mahīśāsika như trên. manas tâm; tinh thần; linh hồn; ư thức; tư tưởng; quan niệm; trí tưởng tượng; sự phản tỉnh; khuynh hướng; ư chí. Hán dịch: 意 ư; 意識 ư thức; 意念 ư niệm, 心意 tâm ư; 心 tâm; 心識 tâm thức; 識 thức; 知 tri. < |